学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Vたい/Vてほしい + ものだVた/Nの + かいがある/かいがないN + でも何でもない
Vてほしい
N2 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Vたい/Vてほしい + ものだ

Thật muốn …, mong sao: ~たいものだ/~てほしいものだ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vたい/Vてほしい+ものだCấu trúc

Vたい/Vてほしい + ものだ/ものです

Giải thích

Diễn tả ước mong tha thiết, ấp ủ từ lâu của người nói: "thật muốn…, mong sao…". Cách nối: V bỏ ます + たい + ものだ (見てみたいものだ, 暮らしたいものだ) cho mong muốn của chính mình; Vて + ほしい + ものだ (なってほしいものだ, 育ってほしいものだ) cho mong muốn người khác/sự việc diễn ra. Mang sắc thái cảm khái, nhấn mạnh hơn たい/てほしい đơn thuần; hay đi với 一度でいいから, いつか, 早く. Không dùng cho nhu cầu tức thời, cụ thể (đói, khát…).

一度でいいから、宇宙から地球を見てみたいものだ。

いちどでいいから、うちゅうからちきゅうをみてみたいものだ。

Chỉ một lần thôi cũng được, tôi thật muốn được ngắm trái đất từ vũ trụ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    一度でいいから、宇宙から地球を見てみたいものだ。

    いちどでいいから、うちゅうからちきゅうをみてみたいものだ。

    Chỉ một lần thôi cũng được, tôi thật muốn được ngắm trái đất từ vũ trụ.

  2. 2

    早く戦争のない世の中になってほしいものだ。

    はやくせんそうのないよのなかになってほしいものだ。

    Mong sao thế giới sớm không còn chiến tranh.

  3. 3

    老後は田舎でのんびり暮らしたいものですね。

    ろうごはいなかでのんびりくらしたいものですね。

    Về già thật muốn được sống thong thả ở quê nhỉ.

3

Lỗi thường gặp

  • のどが渇いた。水が飲みたいものだ。

    のどが渇いた。水が飲みたい。

    たいものだ dùng cho ước mong ấp ủ, cảm khái; nhu cầu tức thời thì chỉ cần たい.

  • 早く平和な世界になるものだ。

    早く平和な世界になってほしいものだ。

    Muốn diễn tả mong ước phải có てほしい/たい; なるものだ lại thành "lẽ thường là trở thành".

TrướcVた/Nの + かいがある/かいがないTiếpN + でも何でもない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!