学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/N + でも何でもないV辞書形 + に + V可能形(ない)
でも何でもない
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

N + でも何でもない

Hoàn toàn không phải là…: ~でも何でもない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+でも何でもないCấu trúc

Giải thích

Phủ định mạnh mẽ, dứt khoát: "chẳng phải là… hay gì cả", thường để bác bỏ nhận định của người khác. Cách nối: N + でも何でもない; Aな bỏ な + でも何でもない (不思議でも何でもない). Với tính từ đuôi い dùng dạng tương ứng Aく + も何ともない (痛くも何ともない), không dùng でも何でもない. Lịch sự: でも何でもありません. Dùng được cả văn nói lẫn văn viết, giọng khẳng định mạnh.

彼とは同じ部署というだけで、友達でも何でもない。

かれとはおなじぶしょというだけで、ともだちでもなんでもない。

Tôi với anh ta chỉ là cùng phòng ban, chẳng phải bạn bè gì cả.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼とは同じ部署というだけで、友達でも何でもない。

    かれとはおなじぶしょというだけで、ともだちでもなんでもない。

    Tôi với anh ta chỉ là cùng phòng ban, chẳng phải bạn bè gì cả.

  2. 2

    あれだけ練習したのだから、彼が優勝したのは不思議でも何でもない。

    あれだけれんしゅうしたのだから、かれがゆうしょうしたのはふしぎでもなんでもない。

    Luyện tập nhiều như thế thì việc anh ấy vô địch chẳng có gì lạ cả.

  3. 3

    失敗は恥でも何でもない。挑戦した証拠だ。

    しっぱいははじでもなんでもない。ちょうせんしたしょうこだ。

    Thất bại hoàn toàn chẳng phải điều đáng xấu hổ. Đó là bằng chứng ta đã dám thử.

3

Lỗi thường gặp

  • この傷は痛いでも何でもない。

    この傷は痛くも何ともない。

    Với tính từ đuôi い dùng Aく + も何ともない; でも何でもない chỉ đi với danh từ và tính từ đuôi な.

  • 彼は恋人でも何もない。

    彼は恋人でも何でもない。

    Cụm cố định là でも何でもない (何でも), người học hay nói nhầm thành 何もない.

TrướcV辞書形 + に + V可能形(ない)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!