学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/V辞書形 + に + V可能形(ない)N + でも何でもないV辞書形 + 由もない
V辞書形
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

V辞書形 + に + V可能形(ない)

Muốn… mà không thể…: ~に~ない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V辞書形+に+V可能形(ない)Cấu trúc

V辞書形 + に + V可能形

Giải thích

Lặp lại cùng một động từ để diễn tả "muốn làm… nhưng vì hoàn cảnh, lý do nào đó mà không thể làm được", kèm tâm trạng khó xử, bứt rứt. Cách nối: V辞書形 + に + thể khả năng phủ định của chính động từ đó: 泣くに泣けない, 引くに引けない, 言うに言えない, 笑うに笑えない, 帰るに帰れない. Thường là các cụm gần như cố định. Dùng nhiều trong văn nói lẫn văn viết.

部下の前で大見得を切った手前、今さら引くに引けない。

ぶかのまえでおおみえをきったてまえ、いまさらひくにひけない。

Đã lỡ tuyên bố hùng hồn trước mặt cấp dưới, giờ muốn lùi cũng không lùi được.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    部下の前で大見得を切った手前、今さら引くに引けない。

    ぶかのまえでおおみえをきったてまえ、いまさらひくにひけない。

    Đã lỡ tuyên bố hùng hồn trước mặt cấp dưới, giờ muốn lùi cũng không lùi được.

  2. 2

    あと一点で不合格とは、泣くに泣けない話だ。

    あといってんでふごうかくとは、なくになけないはなしだ。

    Chỉ thiếu một điểm mà trượt, thật muốn khóc cũng không khóc nổi.

  3. 3

    社長の派手な言い間違いに、私たちは笑うに笑えなかった。

    しゃちょうのはでないいまちがいに、わたしたちはわらうにわらえなかった。

    Trước câu nói nhầm lộ liễu của giám đốc, chúng tôi muốn cười mà không dám cười.

3

Lỗi thường gặp

  • ここまで来たら、もう引くに引かない。

    ここまで来たら、もう引くに引けない。

    Động từ thứ hai phải ở thể khả năng phủ định (引けない), vì nghĩa là "muốn mà không thể".

  • 言うに言わない事情があった。

    言うに言えない事情があった。

    Dùng 言わない thành "không chịu nói" (ý chí); mẫu đúng là 言えない (không thể nói).

TrướcN + でも何でもないTiếpV辞書形 + 由もない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!