学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/V辞書形 + 由もないV辞書形 + に + V可能形(ない)Vて/Nで + もともとだ
V辞書形
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

V辞書形 + 由もない

Không có cách nào (biết)…: ~由もない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V辞書形+由もないCấu trúc

V辞書形 + 由もない/由もなかった

Giải thích

Diễn tả "hoàn toàn không có cách, không có phương tiện nào để…", thường dùng với động từ 知る (知る由もない: không thể nào biết được). Cách nối: V辞書形 + 由もない (由 đọc là よし, nghĩa là phương cách); quá khứ 由もなかった. Hay dùng khi người nói nhìn lại chuyện mà lúc đó mình (hay ai đó) không thể biết. Ngoài 知る còn gặp 確かめる・問いただす・会う. Văn viết, trang trọng.

当時まだ子どもだった私には、両親の苦労など知る由もなかった。

とうじまだこどもだったわたしには、りょうしんのくろうなどしるよしもなかった。

Khi đó tôi còn là đứa trẻ, nên không thể nào biết được những vất vả của cha mẹ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    当時まだ子どもだった私には、両親の苦労など知る由もなかった。

    とうじまだこどもだったわたしには、りょうしんのくろうなどしるよしもなかった。

    Khi đó tôi còn là đứa trẻ, nên không thể nào biết được những vất vả của cha mẹ.

  2. 2

    彼がその後どうなったのか、今となっては確かめる由もない。

    かれがそのごどうなったのか、いまとなってはたしかめるよしもない。

    Anh ấy sau đó ra sao, đến giờ thì không còn cách nào xác minh nữa.

  3. 3

    容疑者が死亡した今、犯行の動機を問いただす由もない。

    ようぎしゃがしぼうしたいま、はんこうのどうきをといただすよしもない。

    Nghi phạm đã chết, nên giờ không còn cách nào chất vấn động cơ gây án.

3

Lỗi thường gặp

  • 子どもだった私が、父の苦労を知らない由もなかった。

    子どもだった私が、父の苦労を知る由もなかった。

    由もない đã mang nghĩa phủ định; động từ phía trước để thể từ điển (知る), không chia phủ định.

  • 明日の会議の時間は、まだ知る由もありません。

    明日の会議の時間は、まだ分かりません。

    由もない chỉ việc hoàn toàn không có cách biết, giọng văn trang trọng; việc nhỏ chỉ là chưa biết thì dùng 分からない.

TrướcV辞書形 + に + V可能形(ない)TiếpVて/Nで + もともとだ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!