学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Plain + かのようだ/かのように/かのようなVて + はいられないPlain + とみえる/とみえて
かのようだ
N2 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Plain + かのようだ/かのように/かのような

Cứ như thể là: ~かのようだ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain+かのようだ/かのように/かのようなCấu trúc

Giải thích

So sánh ví von một sự việc với điều thực tế không phải như vậy: "cứ như thể…, như là…". Cách nối: V/Aい thể thường + かのようだ (知らないかのように, 戻ったかのような); N và Aな dùng である + かのようだ (社長であるかのように); có thể dùng N + だったかのよう ở quá khứ. Thường đi với まるで, あたかも. かのように bổ nghĩa động từ, かのような bổ nghĩa danh từ. Khác ~ようだ suy đoán ("có vẻ") ở chỗ người nói biết rõ điều đó không có thật.

彼はまるで何も知らないかのように振る舞っている。

かれはまるでなにもしらないかのようにふるまっている。

Anh ta cư xử cứ như thể chẳng biết gì cả.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼はまるで何も知らないかのように振る舞っている。

    かれはまるでなにもしらないかのようにふるまっている。

    Anh ta cư xử cứ như thể chẳng biết gì cả.

  2. 2

    三月なのに、真冬に戻ったかのような寒さだ。

    さんがつなのに、まふゆにもどったかのようなさむさだ。

    Đã tháng Ba rồi mà lạnh cứ như quay lại giữa mùa đông.

  3. 3

    彼女は自分が社長であるかのように、みんなに命令する。

    かのじょはじぶんがしゃちょうであるかのように、みんなにめいれいする。

    Cô ta ra lệnh cho mọi người cứ như thể mình là giám đốc.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼女は社長のかのように命令する。

    彼女は社長であるかのように命令する。

    Danh từ không nối trực tiếp bằng の với かのように; phải dùng である.

  • 顔が赤いね。熱があるかのようだ。

    顔が赤いね。熱があるようだ。

    Khi suy đoán điều có thể thật thì dùng ようだ; かのようだ ngầm hiểu điều đó không có thật.

TrướcVて + はいられないTiếpPlain + とみえる/とみえて

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!