Plain + というものではない/というものでもない
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Giải thích
というものではない nghĩa là 「không phải cứ … là (đúng/được)」, phủ định một phần một quan niệm phổ biến hoặc suy nghĩ đơn giản. Thường đi với điều kiện ~ば / ~たら (~ばいいというものではない) hoặc ~ほど. Cách nối: V/Aい thể thường + というものではない; danh từ / Aな gắn trực tiếp hoặc thêm だ. というものでもない nhẹ nhàng hơn (cũng không hẳn là). Đây là phủ định một phần, không phải phủ định hoàn toàn sự việc.
お金があれば幸せになれるというものではない。
おかねがあればしあわせになれるというものではない。
Không phải cứ có tiền là hạnh phúc.
お金があれば幸せになれるというものではない。
おかねがあればしあわせになれるというものではない。
Không phải cứ có tiền là hạnh phúc.
練習時間が長ければいいというものでもない。
れんしゅうじかんがながければいいというものでもない。
Cũng không phải cứ luyện tập lâu là tốt.
高い薬ほどよく効くというものではない。
たかいくすりほどよくきくというものではない。
Không phải thuốc càng đắt thì càng hiệu nghiệm.
彼は学生というものではない。
彼は学生ではない。
というものではない phủ định một quan niệm chung, không dùng để phủ định đơn thuần một sự thật cụ thể.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!