学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Vて + までVて + でもPlain + か否か
まで
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Vて + まで

Đến mức phải …: ~てまで

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vて+までCấu trúc

Giải thích

Diễn tả việc dùng một biện pháp cực đoan, vượt quá mức bình thường để đạt mục đích: "đến mức phải…, thậm chí…". Cách nối: Vて + まで (体を壊してまで, うそをついてまで). Thường mang sắc thái phê phán hoặc phủ định: "không đáng phải làm đến mức đó" (~てまで~必要はない, ~たいとは思わない), hoặc ngạc nhiên trước hành động quá mức của người khác. Khác ~てでも (quyết tâm của chính người nói), てまで nghiêng về đánh giá, chê trách.

体を壊してまで、働く必要はない。

からだをこわしてまで、はたらくひつようはない。

Không cần phải làm việc đến mức hỏng cả sức khoẻ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    体を壊してまで、働く必要はない。

    からだをこわしてまで、はたらくひつようはない。

    Không cần phải làm việc đến mức hỏng cả sức khoẻ.

  2. 2

    彼は親にうそをついてまで、ゲームを買った。

    かれはおやにうそをついてまで、ゲームをかった。

    Cậu ta thậm chí nói dối bố mẹ để mua trò chơi.

  3. 3

    友達を裏切ってまで、成功したいとは思わない。

    ともだちをうらぎってまで、せいこうしたいとはおもわない。

    Tôi không muốn thành công đến mức phải phản bội bạn bè.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼は親にうそをつくまで、ゲームを買った。

    彼は親にうそをついてまで、ゲームを買った。

    Vる + まで nghĩa là "cho đến khi"; nghĩa "đến mức phải" cần thể て + まで.

TrướcVて + でもTiếpPlain + か否か

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!