学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Lượng từ/数量 + 足らず数量 + 余りN(数量) + からある/からする/からの
足らず
N2 · Cao cấpLượng từ3 ví dụĐọc 2 phút

数量 + 足らず

Chưa đến, chưa đầy (con số): ~足らず

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

数量+足らずCấu trúc

Giải thích

Đặt sau số lượng để chỉ "ít hơn con số đó một chút": "chưa đến…, chưa đầy…". Cách nối: số + trợ số từ + 足らず (一時間足らず, 一年足らず, 百人足らず); dùng 足らずの + N để bổ nghĩa danh từ, 足らずで để chỉ thời gian hoàn thành. Thường mang ý "ít, ngắn" theo cảm nhận người nói (nhanh hơn dự kiến, ít hơn mong đợi). Là dạng phủ định cổ của 足りる (足らない → 足らず), ngược nghĩa với ~余り.

ここから空港までは一時間足らずで着きます。

ここからくうこうまではいちじかんたらずでつきます。

Từ đây đến sân bay mất chưa đến một tiếng.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    ここから空港までは一時間足らずで着きます。

    ここからくうこうまではいちじかんたらずでつきます。

    Từ đây đến sân bay mất chưa đến một tiếng.

  2. 2

    彼は入社して一年足らずで会社を辞めた。

    かれはにゅうしゃしていちねんたらずでかいしゃをやめた。

    Anh ấy vào công ty chưa đầy một năm đã nghỉ việc.

  3. 3

    雨のせいで、イベントには百人足らずしか集まらなかった。

    あめのせいで、イベントにはひゃくにんたらずしかあつまらなかった。

    Vì mưa nên sự kiện chỉ có chưa đến một trăm người đến.

3

Lỗi thường gặp

  • 駅まで十分足りずで行けます。

    駅まで十分足らずで行けます。

    Hậu tố chỉ số lượng là 足らず (cố định), không chia thành 足りず.

Trước数量 + 余りTiếpN(数量) + からある/からする/からの

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!