学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Lượng từ/N(数量) + からある/からする/からの数量 + 足らずN + ぐるみ
からある
N1 · Cao cấpLượng từ3 ví dụĐọc 2 phút

N(数量) + からある/からする/からの

Đến tận, hơn cả (số lượng lớn): ~からある / ~からする / ~からの

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N(数量)+からある/からする/からのCấu trúc

N + からある/からする/からの

Giải thích

Gắn sau một con số để nhấn mạnh rằng số lượng đó rất lớn, "có tới…, thậm chí hơn". Cách nối: Số + đơn vị + からある (kích thước, trọng lượng, chiều dài: 二メートルからある), からする (giá tiền: 百万円からする), からの (số người, số lượng nói chung, đứng trước danh từ: 三万人からの観客). Con số đi kèm phải lớn so với lẽ thường; với số nhỏ thì không dùng. Văn phong hơi trang trọng, hay gặp trong tin tức, văn tường thuật.

全長二メートルからある大蛇が、民家の庭で見つかった。

ぜんちょうにメートルからあるだいじゃが、みんかのにわでみつかった。

Một con rắn lớn dài tới hơn hai mét được phát hiện trong vườn nhà dân.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    全長二メートルからある大蛇が、民家の庭で見つかった。

    ぜんちょうにメートルからあるだいじゃが、みんかのにわでみつかった。

    Một con rắn lớn dài tới hơn hai mét được phát hiện trong vườn nhà dân.

  2. 2

    一本百万円からするワインが、オークションで次々と落札された。

    いっぽんひゃくまんえんからするワインが、オークションでつぎつぎとらくさつされた。

    Những chai vang giá tới cả triệu yên một chai lần lượt được mua tại buổi đấu giá.

  3. 3

    会場には三万人からの観客が詰めかけた。

    かいじょうにはさんまんにんからのかんきゃくがつめかけた。

    Có tới hơn ba vạn khán giả đổ về hội trường.

3

Lỗi thường gặp

  • そのバッグは五十万円からある。

    そのバッグは五十万円からする。

    Nói về giá tiền thì dùng からする (động từ する của giá: 値段がする), không dùng からある.

  • パーティーには三人からの客が来た。

    パーティーには三百人からの客が来た。

    Mẫu này nhấn mạnh số lượng lớn; con số nhỏ như 三人 không hợp.

Trước数量 + 足らずTiếpN + ぐるみ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!