学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Lượng từ/N + ぐるみN(数量) + からある/からする/からの
ぐるみ
N1 · Cao cấpLượng từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + ぐるみ

Cả (toàn bộ tập thể): ~ぐるみ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+ぐるみCấu trúc

Giải thích

Diễn tả "cả … (toàn bộ, không trừ ai)" cùng tham gia vào một việc. Cách nối: N + ぐるみ, với danh từ chỉ tập thể/đơn vị: 家族・町・村・会社・組織・地域. Thường dùng dưới dạng N ぐるみで + V (làm cùng nhau) hoặc N ぐるみの + N (家族ぐるみの付き合い). Khi nói về tổ chức (会社ぐるみ, 組織ぐるみ) hay mang sắc thái tiêu cực: cả tổ chức cùng che giấu, gian lận. Không gắn với một cá nhân.

隣の一家とは、もう二十年来の家族ぐるみの付き合いだ。

となりのいっかとは、もうにじゅうねんらいのかぞくぐるみのつきあいだ。

Chúng tôi đã thân thiết với cả nhà hàng xóm suốt hai mươi năm nay.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    隣の一家とは、もう二十年来の家族ぐるみの付き合いだ。

    となりのいっかとは、もうにじゅうねんらいのかぞくぐるみのつきあいだ。

    Chúng tôi đã thân thiết với cả nhà hàng xóm suốt hai mươi năm nay.

  2. 2

    町ぐるみで観光客を呼び込む取り組みが、成果を上げている。

    まちぐるみでかんこうきゃくをよびこむとりくみが、せいかをあげている。

    Nỗ lực của cả thị trấn nhằm thu hút khách du lịch đang mang lại kết quả.

  3. 3

    今回の不正は、会社ぐるみで隠蔽されていた疑いがある。

    こんかいのふせいは、かいしゃぐるみでいんぺいされていたうたがいがある。

    Có nghi vấn rằng vụ gian lận lần này đã bị cả công ty che giấu.

3

Lỗi thường gặp

  • 私ぐるみでボランティアに参加した。

    家族ぐるみでボランティアに参加した。

    ぐるみ chỉ gắn với danh từ tập thể (gia đình, thị trấn, công ty), không gắn với một người.

  • 黒ぐるみの服を着た男がいた。

    黒ずくめの服を着た男がいた。

    "Toàn màu đen" là 黒ずくめ; ぐるみ nghĩa là cả tập thể cùng làm, không dùng cho màu sắc.

TrướcN(数量) + からある/からする/からの

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!