学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/V-stem/Nする + 次第Vた + かと思うと/かと思ったらVた/Nの + 上で
Nする
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

V-stem/Nする + 次第

Ngay sau khi … thì (sẽ làm): ~次第

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V-stem/Nする+次第Cấu trúc

V-stem + 次第

Giải thích

Diễn tả "ngay khi việc A xong / xảy ra thì sẽ làm B". Cách nối: động từ bỏ ます (V-stem) + 次第 (届き次第, 決まり次第); với danh từ động tác dạng Nする có thể bỏ する: N + 次第 (決定次第, 到着次第). Vế sau là ý chí, lời hứa, yêu cầu của người nói (ご連絡します, ~てください, ~ましょう), vì vậy chỉ dùng cho việc trong tương lai, không dùng để kể chuyện quá khứ. Văn phong lịch sự, hay dùng trong công việc, thông báo. Khác với ~たとたん (diễn tả việc bất ngờ đã xảy ra).

資料が届き次第、ご連絡いたします。

しりょうがとどきしだい、ごれんらくいたします。

Ngay khi tài liệu đến, tôi sẽ liên lạc với anh chị.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    資料が届き次第、ご連絡いたします。

    しりょうがとどきしだい、ごれんらくいたします。

    Ngay khi tài liệu đến, tôi sẽ liên lạc với anh chị.

  2. 2

    準備ができ次第、出発しましょう。

    じゅんびができしだい、しゅっぱつしましょう。

    Chuẩn bị xong là mình xuất phát nhé.

  3. 3

    詳細は決定次第、ホームページでお知らせします。

    しょうさいはけっていしだい、ホームページでおしらせします。

    Chi tiết sẽ được thông báo trên trang web ngay khi có quyết định.

3

Lỗi thường gặp

  • 駅に着き次第、雨が降ってきた。

    駅に着いたとたん、雨が降ってきた。

    ~次第 không dùng cho sự việc đã xảy ra trong quá khứ hay việc ngoài ý muốn; khi đó dùng ~たとたん.

  • 資料が届いた次第、ご連絡します。

    資料が届き次第、ご連絡します。

    Nghĩa "ngay khi" nối với V-stem (bỏ ます), không nối với Vた.

TrướcVた + かと思うと/かと思ったらTiếpVた/Nの + 上で

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!