学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Vた + かと思うと/かと思ったらVる + か + Vない + かのうちにV-stem/Nする + 次第
かと思ったら
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Vた + かと思うと/かと思ったら

Vừa mới … thì ngay lập tức: ~たかと思うと

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vた+かと思うと/かと思ったらCấu trúc

Giải thích

Diễn tả một việc vừa xảy ra thì ngay lập tức một thay đổi khác, thường bất ngờ hoặc trái ngược, tiếp nối. Cách nối: động từ thể quá khứ Vた + かと思うと / かと思ったら (かと思ったら mang tính khẩu ngữ hơn). Người nói đứng ngoài quan sát, nên chủ ngữ là người khác hoặc hiện tượng, không dùng cho hành động của chính mình. Vế sau là sự việc thực tế, không dùng ý chí, mệnh lệnh. Gần nghĩa ~たとたん, nhưng mẫu này hay dùng khi hai trạng thái đổi qua lại nhanh (khóc rồi cười, mưa rồi nắng).

空が暗くなったかと思うと、激しい雨が降り出した。

そらがくらくなったかとおもうと、はげしいあめがふりだした。

Trời vừa tối sầm lại thì mưa to đã đổ xuống.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    空が暗くなったかと思うと、激しい雨が降り出した。

    そらがくらくなったかとおもうと、はげしいあめがふりだした。

    Trời vừa tối sầm lại thì mưa to đã đổ xuống.

  2. 2

    赤ちゃんは泣いたかと思ったら、もう笑っている。

    あかちゃんはないたかとおもったら、もうわらっている。

    Em bé vừa mới khóc đó mà giờ đã cười rồi.

  3. 3

    弟は帰ってきたかと思うと、すぐまた出かけていった。

    おとうとはかえってきたかとおもうと、すぐまたでかけていった。

    Em trai tôi vừa về đến nhà đã lại đi ra ngoài ngay.

3

Lỗi thường gặp

  • 私は家に着いたかと思うと、すぐ寝てしまった。

    私は家に着くとすぐ、寝てしまった。

    ~たかと思うと không dùng cho hành động của chính người nói; tự kể về mình thì dùng ~とすぐ hoặc ~たらすぐ.

  • 会議が終わったかと思うと、すぐ報告書を出してください。

    会議が終わったらすぐ、報告書を出してください。

    Vế sau của ~たかと思うと là sự việc thực tế người nói quan sát được, không được là yêu cầu, mệnh lệnh; khi đó dùng ~たらすぐ.

TrướcVる + か + Vない + かのうちにTiếpV-stem/Nする + 次第

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!