N + 抜きで/抜きに/抜きの + N
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
N + 抜きで/抜きに/抜きの
Giải thích
抜き nghĩa là 「bỏ N ra, không có N (thứ lẽ ra thường có)」. Cách nối: danh từ + 抜きで / 抜きに + động từ; danh từ + 抜きの + danh từ (わさび抜きのお寿司). Cũng hay nói N + は抜きで để đề nghị 「khỏi … đi」 (仕事の話は抜きで). Danh từ gắn trực tiếp với 抜き, không chen を hay の. Dùng nhiều trong hội thoại thường ngày, gọi món. Mẫu 「を抜きにしては (không thể)」 là chủ điểm khác.
今日は仕事の話は抜きで、楽しく飲みましょう。
きょうはしごとのはなしはぬきで、たのしくのみましょう。
Hôm nay khỏi nói chuyện công việc, cùng uống vui vẻ nào.
今日は仕事の話は抜きで、楽しく飲みましょう。
きょうはしごとのはなしはぬきで、たのしくのみましょう。
Hôm nay khỏi nói chuyện công việc, cùng uống vui vẻ nào.
朝ごはん抜きで学校に行くのは体によくない。
あさごはんぬきでがっこうにいくのはからだによくない。
Nhịn ăn sáng đi học thì không tốt cho sức khỏe.
わさび抜きのお寿司をお願いします。
わさびぬきのおすしをおねがいします。
Cho tôi sushi không có wasabi.
わさびを抜きのお寿司をお願いします。
わさび抜きのお寿司をお願いします。
Danh từ gắn thẳng vào 抜き; khi bổ nghĩa cho danh từ không chen を.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!