学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + にしたら/にすれば/にしてみればN + 抜きで/抜きに/抜きの + NN + から言うと/から言えば/から言って
にしてみれば
N2 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + にしたら/にすれば/にしてみれば

Đứng trên lập trường của …: ~にしたら

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+にしたら/にすれば/にしてみればCấu trúc

Giải thích

にしたら・にすれば・にしてみれば nghĩa là 「nếu đặt mình vào vị trí của N thì (N sẽ cảm thấy/nghĩ) …」. Cách nối: danh từ chỉ người hoặc tổ chức + にしたら / にすれば / にしてみれば. Người nói suy đoán cảm nhận của người khác, nên vế sau thường là だろう, はずだ, ものだ, hoặc từ chỉ cảm xúc (つらい, 迷惑だ). にしてみれば nhấn mạnh hơn 「còn với N thì …」. Mẫu chủ yếu dùng cho người khác; với chính mình chỉ hay gặp 私にしてみれば khi nhấn 「ở hoàn cảnh của tôi thì」, còn nêu ý kiến đánh giá thông thường thì dùng 私としては, 私から見ると.

親にしたら、子どもはいくつになっても心配なものだ。

おやにしたら、こどもはいくつになってもしんぱいなものだ。

Đối với cha mẹ, con cái dù bao nhiêu tuổi vẫn là nỗi lo.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    親にしたら、子どもはいくつになっても心配なものだ。

    おやにしたら、こどもはいくつになってもしんぱいなものだ。

    Đối với cha mẹ, con cái dù bao nhiêu tuổi vẫn là nỗi lo.

  2. 2

    新入社員にすれば、毎日が緊張の連続だろう。

    しんにゅうしゃいんにすれば、まいにちがきんちょうのれんぞくだろう。

    Với nhân viên mới, có lẽ ngày nào cũng căng thẳng liên tục.

  3. 3

    犬にしてみれば、狭い部屋に一日中いるのはつらいはずだ。

    いぬにしてみれば、せまいへやにいちにちじゅういるのはつらいはずだ。

    Đặt mình vào vị trí con chó thì ở cả ngày trong căn phòng chật hẳn là khổ lắm.

3

Lỗi thường gặp

  • 私にしたら、この映画は面白かった。

    私としては、この映画は面白かった。

    にしたら dùng để đứng vào vị trí người khác mà suy đoán; nêu ý kiến của chính mình dùng 私としては.

TrướcN + 抜きで/抜きに/抜きの + NTiếpN + から言うと/から言えば/から言って

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!