学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Plain/N + のみならずPlain/N + ばかりかA + やら + B + やら
のみならず
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Plain/N + のみならず

Không chỉ… mà còn (văn viết): ~のみならず

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain/N+のみならずCấu trúc

Plain + のみならず

Giải thích

~のみならず nghĩa "không chỉ… mà còn…", là cách nói trang trọng, văn viết của ~だけでなく: phạm vi của sự việc mở rộng ra ngoài điều nêu ở vế trước. Cách nối: thể thường của động từ, tính từ い; danh từ nối thẳng (日本のみならず) hoặc + である; tính từ な + である (重要であるのみならず). Vế sau thường có も, まで. Cũng có thể đứng đầu câu như liên từ: のみならず、~ ("hơn nữa"). Dùng trong báo chí, bài phát biểu, văn bản; nghe cứng trong hội thoại thường ngày.

この問題は日本のみならず、世界中で議論されている。

このもんだいはにほんのみならず、せかいじゅうでぎろんされている。

Vấn đề này không chỉ được thảo luận ở Nhật mà còn trên toàn thế giới.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    この問題は日本のみならず、世界中で議論されている。

    このもんだいはにほんのみならず、せかいじゅうでぎろんされている。

    Vấn đề này không chỉ được thảo luận ở Nhật mà còn trên toàn thế giới.

  2. 2

    彼は学業のみならず、スポーツでも優秀な成績を収めた。

    かれはがくぎょうのみならず、スポーツでもゆうしゅうなせいせきをおさめた。

    Anh ấy không chỉ học giỏi mà còn đạt thành tích xuất sắc trong thể thao.

  3. 3

    環境汚染は人間の健康を害するのみならず、生態系にも深刻な影響を与える。

    かんきょうおせんはにんげんのけんこうをがいするのみならず、せいたいけいにもしんこくなえいきょうをあたえる。

    Ô nhiễm môi trường không chỉ gây hại cho sức khoẻ con người mà còn ảnh hưởng nghiêm trọng đến hệ sinh thái.

3

Lỗi thường gặp

  • この制度は重要だのみならず、急いで導入すべきだ。

    この制度は重要であるのみならず、急いで導入すべきだ。

    Tính từ な (và danh từ khi cần) nối với のみならず bằng である, không dùng だ.

  • 僕はラーメンのみならず、うどんも好きだよ。

    僕はラーメンだけじゃなくて、うどんも好きだよ。

    のみならず là văn viết trang trọng, không hợp câu nói thân mật; nói chuyện thường ngày dùng だけじゃなくて.

TrướcPlain/N + ばかりかTiếpA + やら + B + やら

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!