Plain/N + ばかりか
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Plain + ばかりか
Giải thích
~ばかりか nghĩa "không chỉ… mà còn (cả)…": thêm một sự việc ở mức độ cao hơn, gây ngạc nhiên hơn so với vế trước. Cách nối: thể thường của động từ, tính từ い; tính từ な + な hoặc である (便利なばかりか); danh từ nối thẳng (英語ばかりか). Vế sau thường có も, まで, さえ. Dùng được cho cả việc tốt lẫn xấu; vế sau không dùng mệnh lệnh, lời mời, ý chí (khi đó dùng だけでなく).
彼は英語ばかりか、フランス語も話せる。
かれはえいごばかりか、フランスごもはなせる。
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được cả tiếng Pháp.
彼は英語ばかりか、フランス語も話せる。
かれはえいごばかりか、フランスごもはなせる。
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được cả tiếng Pháp.
道に迷ったばかりか、財布までなくしてしまった。
みちにまよったばかりか、さいふまでなくしてしまった。
Không chỉ bị lạc đường mà tôi còn làm mất cả ví.
この店は料理がおいしいばかりか、値段も安い。
このみせはりょうりがおいしいばかりか、ねだんもやすい。
Quán này không chỉ ngon mà giá còn rẻ.
英語ばかりか、中国語も勉強しなさい。
英語だけでなく、中国語も勉強しなさい。
Vế sau của ばかりか không dùng mệnh lệnh, lời mời; khi đó dùng だけでなく.
この町は便利だばかりか、自然も多い。
この町は便利なばかりか、自然も多い。
Tính từ な nối với ばかりか bằng な hoặc である, không dùng だ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!