学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/疑問詞 + Plain + かというと/かといえばPlain/N + どころかPlain/N + ばかりか
かというと
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

疑問詞 + Plain + かというと/かといえば

Nếu hỏi là… thì: ~かというと / ~かといえば

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

疑問詞+Plain+かというと/かといえばCấu trúc

Plain + かというと/かといえば

Giải thích

~かというと / ~かといえば dùng để tự đặt câu hỏi rồi trả lời, giải thích: "nếu hỏi tại sao/cái gì… thì là vì…". Cách nối: từ để hỏi (なぜ, どうして, 何, どこ, どう) + thể thường + かというと; danh từ và tính từ な thường bỏ だ (何が問題かというと). Vế sau với なぜ/どうして thường kết bằng ~からだ / ~ためだ. Dạng không có từ để hỏi (A かというと、そうではない) dùng để phủ định một suy nghĩ thông thường: "nếu hỏi có phải… không thì không hẳn".

なぜ日本語を勉強しているかというと、日本のアニメが好きだからです。

なぜにほんごをべんきょうしているかというと、にほんのアニメがすきだからです。

Nếu hỏi tại sao tôi học tiếng Nhật thì là vì tôi thích anime Nhật.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    なぜ日本語を勉強しているかというと、日本のアニメが好きだからです。

    なぜにほんごをべんきょうしているかというと、にほんのアニメがすきだからです。

    Nếu hỏi tại sao tôi học tiếng Nhật thì là vì tôi thích anime Nhật.

  2. 2

    どうして遅れたかというと、電車が事故で止まったからだ。

    どうしておくれたかというと、でんしゃがじこでとまったからだ。

    Hỏi vì sao đến muộn ư, là vì tàu dừng do tai nạn.

  3. 3

    値段が高ければ品質もいいかといえば、そうとも限らない。

    ねだんがたかければひんしつもいいかといえば、そうともかぎらない。

    Nếu hỏi cứ đắt là chất lượng tốt không thì cũng chưa chắc.

3

Lỗi thường gặp

  • なぜ日本に来たかというと、日本の文化が好きです。

    なぜ日本に来たかというと、日本の文化が好きだからです。

    Khi giải thích lý do cho なぜ/どうして~かというと, vế sau phải kết bằng ~からだ/~からです.

  • 何が問題だかというと、時間が足りないことだ。

    何が問題かというと、時間が足りないことだ。

    Danh từ, tính từ な đứng trước か thường bỏ だ.

TrướcPlain/N + どころかTiếpPlain/N + ばかりか

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!