学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Plain/N + どころかA + にしろ/にせよ + B + にしろ/にせよ疑問詞 + Plain + かというと/かといえば
どころか
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Plain/N + どころか

Không những không… mà ngược lại: ~どころか

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain/N+どころかCấu trúc

Plain + どころか

Giải thích

~どころか có hai cách dùng: (1) "không những không… mà ngược lại": phủ định hoàn toàn điều mong đợi, thực tế trái hẳn (熱は下がるどころか上がった); (2) "đừng nói…, ngay cả… cũng (không)": đưa ra một mức cao rồi nhấn mạnh rằng mức thấp hơn còn không đạt (漢字どころかひらがなも書けない). Cách nối: thể thường của động từ, tính từ い; danh từ và tính từ な nối thẳng (漢字どころか, 静かどころか). Vế sau thường có も, さえ, 逆に, かえって; mang sắc thái ngạc nhiên, bất mãn.

薬を飲んだのに、熱は下がるどころか、ますます上がってしまった。

くすりをのんだのに、ねつはさがるどころか、ますますあがってしまった。

Đã uống thuốc rồi mà sốt không những không giảm mà còn tăng thêm.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    薬を飲んだのに、熱は下がるどころか、ますます上がってしまった。

    くすりをのんだのに、ねつはさがるどころか、ますますあがってしまった。

    Đã uống thuốc rồi mà sốt không những không giảm mà còn tăng thêm.

  2. 2

    彼は漢字どころか、ひらがなもまだ書けない。

    かれはかんじどころか、ひらがなもまだかけない。

    Đừng nói chữ Hán, ngay cả hiragana anh ấy còn chưa viết được.

  3. 3

    静かな所だと聞いていたが、静かどころか、毎晩うるさくて眠れない。

    しずかなところだときいていたが、しずかどころか、まいばんうるさくてねむれない。

    Nghe nói chỗ này yên tĩnh, nhưng yên tĩnh đâu chẳng thấy, tối nào cũng ồn không ngủ được.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼はひらがなどころか、漢字も書けない。

    彼は漢字どころか、ひらがなも書けない。

    Với nghĩa "đừng nói…", trước どころか là việc khó hơn, sau là việc dễ hơn mà vẫn không làm được.

  • 熱は下がるどころか、少し下がった。

    熱は下がるどころか、上がってしまった。

    Vế sau phải trái hẳn với điều mong đợi ở vế trước, không phải đúng như mong đợi.

TrướcA + にしろ/にせよ + B + にしろ/にせよTiếp疑問詞 + Plain + かというと/かといえば

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!