学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/A + にしろ/にせよ + B + にしろ/にせよA + にしても + B + にしてもPlain/N + どころか
にしろ
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

A + にしろ/にせよ + B + にしろ/にせよ

Dù A hay B thì cũng: ~にしろ~にしろ / ~にせよ~にせよ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

A+にしろ/にせよ+B+にしろ/にせよCấu trúc

Giải thích

A にしろ B にしろ (trang trọng hơn: A にせよ B にせよ) nghĩa "dù A hay B thì cũng…": nêu hai (hoặc nhiều) trường hợp đại diện, vế sau áp dụng chung cho tất cả. Cách nối: động từ thể thường (進学するにせよ就職するにせよ), danh từ nối thẳng (大人にしろ子どもにしろ). Hai vế dùng cùng một dạng, không trộn にしろ với にせよ. So với ~にしても~にしても thì cứng hơn, hay gặp trong văn viết, phát biểu; vế sau thường là nhận định, nghĩa vụ.

電車にしろバスにしろ、朝は混んでいる。

でんしゃにしろバスにしろ、あさはこんでいる。

Dù là tàu điện hay xe buýt thì buổi sáng cũng đông.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    電車にしろバスにしろ、朝は混んでいる。

    でんしゃにしろバスにしろ、あさはこんでいる。

    Dù là tàu điện hay xe buýt thì buổi sáng cũng đông.

  2. 2

    進学するにせよ就職するにせよ、よく考えて決めなさい。

    しんがくするにせよしゅうしょくするにせよ、よくかんがえてきめなさい。

    Dù học lên hay đi làm thì cũng hãy suy nghĩ kỹ rồi quyết định.

  3. 3

    大人にしろ子どもにしろ、ルールは守らなければならない。

    おとなにしろこどもにしろ、ルールはまもらなければならない。

    Dù người lớn hay trẻ con thì cũng phải tuân thủ quy định.

3

Lỗi thường gặp

  • 電車にしろバスにせよ、時間がかかる。

    電車にしろバスにしろ、時間がかかる。

    Hai vế lặp lại cùng một dạng (にしろ…にしろ hoặc にせよ…にせよ), không trộn hai dạng.

  • 大人だにしろ子どもだにしろ、入場料は同じだ。

    大人にしろ子どもにしろ、入場料は同じだ。

    Danh từ nối thẳng với にしろ, không thêm だ.

TrướcA + にしても + B + にしてもTiếpPlain/N + どころか

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!