学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/A + にしても + B + にしてもPlain/Aな/Nである + 一方(で)A + にしろ/にせよ + B + にしろ/にせよ
にしても
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

A + にしても + B + にしても

Dù là A hay B thì cũng: ~にしても~にしても

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

A+にしても+B+にしてもCấu trúc

Giải thích

A にしても B にしても nghĩa "dù là A hay B thì cũng…": nêu hai trường hợp (thường đối lập như làm/không làm, hoặc cùng nhóm như thịt/cá), và vế sau đúng với cả hai. Cách nối: động từ thể thường (行くにしても行かないにしても), danh từ nối thẳng (肉にしても魚にしても). Vế sau là phán đoán, nghĩa vụ, yêu cầu chung cho mọi trường hợp. Văn nói lẫn văn viết đều dùng; dạng cứng hơn là ~にせよ~にせよ / ~にしろ~にしろ.

行くにしても行かないにしても、明日までに返事をください。

いくにしてもいかないにしても、あしたまでにへんじをください。

Dù đi hay không đi thì cũng hãy trả lời trước ngày mai.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    行くにしても行かないにしても、明日までに返事をください。

    いくにしてもいかないにしても、あしたまでにへんじをください。

    Dù đi hay không đi thì cũng hãy trả lời trước ngày mai.

  2. 2

    肉にしても魚にしても、新鮮なものを選ぶことが大切だ。

    にくにしてもさかなにしても、しんせんなものをえらぶことがたいせつだ。

    Dù là thịt hay cá thì cũng nên chọn đồ tươi.

  3. 3

    賛成するにしても反対するにしても、理由をはっきり言うべきだ。

    さんせいするにしてもはんたいするにしても、りゆうをはっきりいうべきだ。

    Dù tán thành hay phản đối thì cũng nên nói rõ lý do.

3

Lỗi thường gặp

  • 肉でも魚にしても、よく焼いてください。

    肉にしても魚にしても、よく焼いてください。

    Hai vế phải cùng một dạng にしても; không trộn でも với にしても.

  • 行くにしても行かないにしても、昨日連絡した。

    行くにしても行かないにしても、連絡はしてください。

    Vế sau là điều đúng cho cả hai trường hợp (yêu cầu, phán đoán), không kể một sự việc cụ thể đã xảy ra.

TrướcPlain/Aな/Nである + 一方(で)TiếpA + にしろ/にせよ + B + にしろ/にせよ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!