学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Plain/Aな/Nである + 一方(で)Plain/Aな/Nである + 反面/半面A + にしても + B + にしても
Nである
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Plain/Aな/Nである + 一方(で)

Trong khi đó, mặt khác: ~一方(で)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain/Aな/Nである+一方(で)Cấu trúc

Plain + 一方

Giải thích

~一方(で) nghĩa "trong khi…, mặt khác…": đặt hai sự việc cạnh nhau để đối chiếu. Có thể nói về hai chủ thể khác nhau (thành phố tăng dân số, trong khi nông thôn giảm) hoặc hai mặt/hai hoạt động của cùng một chủ thể. Cách nối: thể thường của động từ, tính từ い; tính từ な + な hoặc である (得意な一方で); danh từ + である (会社員である一方). で có thể lược. Cũng đứng đầu câu như liên từ: 一方、~. Khác 反面 (chỉ một chủ thể, hai tính chất trái nhau) và Vる一方だ ("ngày càng").

兄はスポーツが得意な一方で、弟は勉強が得意だ。

あにはスポーツがとくいないっぽうで、おとうとはべんきょうがとくいだ。

Anh trai giỏi thể thao, trong khi đó em trai lại giỏi học.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    兄はスポーツが得意な一方で、弟は勉強が得意だ。

    あにはスポーツがとくいないっぽうで、おとうとはべんきょうがとくいだ。

    Anh trai giỏi thể thao, trong khi đó em trai lại giỏi học.

  2. 2

    都市の人口が増える一方、地方では人が減っている。

    としのじんこうがふえるいっぽう、ちほうではひとがへっている。

    Dân số đô thị tăng, trong khi ở các địa phương dân số đang giảm.

  3. 3

    彼は会社員である一方、週末は作家として活動している。

    かれはかいしゃいんであるいっぽう、しゅうまつはさっかとしてかつどうしている。

    Anh ấy là nhân viên công ty, mặt khác cuối tuần lại hoạt động như một nhà văn.

3

Lỗi thường gặp

  • 姉は料理が上手だ一方で、私は苦手だ。

    姉は料理が上手な一方で、私は苦手だ。

    Tính từ な nối với 一方 bằng な hoặc である, không dùng だ.

  • 彼は医者の一方で、歌手でもある。

    彼は医者である一方で、歌手でもある。

    Danh từ nối với 一方 bằng である, không dùng の (Nの一方 là "một phía của N").

TrướcPlain/Aな/Nである + 反面/半面TiếpA + にしても + B + にしても

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!