学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Plain/Aな/Nである + 反面/半面Plain/N + にもかかわらずPlain/Aな/Nである + 一方(で)
Nである
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Plain/Aな/Nである + 反面/半面

Mặt khác (hai mặt của một sự vật): ~反面

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain/Aな/Nである+反面/半面Cấu trúc

Plain + 反面/半面

Giải thích

~反面 (cũng viết 半面) nghĩa "mặt khác, nhưng ngược lại": nêu hai tính chất trái ngược nhau của CÙNG một sự vật, con người (thường một mặt tốt, một mặt xấu). Cách nối: thể thường của động từ, tính từ い (役に立つ反面, 給料がいい反面); tính từ な + な hoặc である (便利な反面); danh từ + である (子どもである反面). Văn viết, trung tính. Khác với ~一方(で): 一方 có thể so sánh hai chủ thể khác nhau, còn 反面 chỉ nói về một chủ thể.

この仕事は給料がいい反面、休みが少ない。

このしごとはきゅうりょうがいいはんめん、やすみがすくない。

Công việc này lương cao nhưng mặt khác lại ít ngày nghỉ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    この仕事は給料がいい反面、休みが少ない。

    このしごとはきゅうりょうがいいはんめん、やすみがすくない。

    Công việc này lương cao nhưng mặt khác lại ít ngày nghỉ.

  2. 2

    都会の生活は便利な反面、ストレスも多い。

    とかいのせいかつはべんりなはんめん、ストレスもおおい。

    Cuộc sống ở thành phố tiện lợi nhưng mặt khác cũng nhiều căng thẳng.

  3. 3

    インターネットは役に立つ半面、危険な面もある。

    インターネットはやくにたつはんめん、きけんなめんもある。

    Internet có ích nhưng mặt khác cũng có mặt nguy hiểm.

3

Lỗi thường gặp

  • 兄は背が高い反面、弟は背が低い。

    兄は背が高い一方で、弟は背が低い。

    反面 chỉ nói hai mặt của cùng một chủ thể; so sánh hai người khác nhau thì dùng 一方(で).

  • 車は便利だ反面、維持費がかかる。

    車は便利な反面、維持費がかかる。

    Tính từ な nối với 反面 bằng な hoặc である, không dùng だ.

TrướcPlain/N + にもかかわらずTiếpPlain/Aな/Nである + 一方(で)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!