学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + のもとで/のもとにN + に向けて/に向けた NN + を兼ねて
のもとで
N2 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + のもとで/のもとに

Dưới (sự chỉ đạo, điều kiện): ~のもとで

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+のもとで/のもとにCấu trúc

Giải thích

Diễn tả hành động diễn ra "dưới" sự chỉ đạo, bảo hộ, ảnh hưởng của một người, hoặc trong một điều kiện, hoàn cảnh nhất định. Cách nối: danh từ + の + もとで / もとに (viết kanji là 下/元, đọc もと). のもとで hay đi với người hướng dẫn, môi trường (先生のもとで学ぶ, 青空のもとで); のもとに hay đi với danh nghĩa, điều kiện, tiền đề (~の名のもとに, 合意のもとに, 約束のもとに). Văn phong hơi trang trọng. Không đọc là した.

有名な先生のもとで、三年間ピアノを学んだ。

ゆうめいなせんせいのもとで、さんねんかんピアノをまなんだ。

Tôi đã học piano ba năm dưới sự hướng dẫn của một thầy giáo nổi tiếng.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    有名な先生のもとで、三年間ピアノを学んだ。

    ゆうめいなせんせいのもとで、さんねんかんピアノをまなんだ。

    Tôi đã học piano ba năm dưới sự hướng dẫn của một thầy giáo nổi tiếng.

  2. 2

    青空のもとで、運動会が行われた。

    あおぞらのもとで、うんどうかいがおこなわれた。

    Hội thao đã diễn ra dưới bầu trời xanh.

  3. 3

    両国の合意のもとに、新しい協定が結ばれた。

    りょうこくのごういのもとに、あたらしいきょうていがむすばれた。

    Trên cơ sở sự đồng thuận của hai nước, một hiệp định mới đã được ký kết.

3

Lỗi thường gặp

  • 先生のもとに、毎日練習しています。

    先生のもとで、毎日練習しています。

    Khi nói làm việc/học dưới sự hướng dẫn của ai thì dùng のもとで; のもとに hợp với danh nghĩa, điều kiện.

  • 部長もとで、働いています。

    部長のもとで、働いています。

    Phải có の giữa danh từ và もとで.

TrướcN + に向けて/に向けた NTiếpN + を兼ねて

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!