学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/N + のことだからVる/Vた/Nの + あまり(に)Plain + ものの
のことだから
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + のことだから

Vì là (người đó) nên chắc là: ~のことだから

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+のことだからCấu trúc

Giải thích

N + のことだから nghĩa "vì là (người đó) nên chắc chắn…": người nói dựa vào tính cách, thói quen mà cả người nói lẫn người nghe đều biết rõ về N để suy đoán hành động hoặc tình huống. Cách nối: danh từ chỉ người (hoặc tổ chức, con vật quen thuộc) + のことだから; trước N thường có từ miêu tả tính cách (真面目な田中さん, 心配性の母). Vế sau là suy đoán: ~だろう, ~に違いない, きっと~. Chỉ dùng với người mình biết rõ, không dùng cho người lạ.

真面目な田中さんのことだから、時間通りに来るだろう。

まじめなたなかさんのことだから、じかんどおりにくるだろう。

Anh Tanaka nghiêm túc như thế thì chắc sẽ đến đúng giờ thôi.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    真面目な田中さんのことだから、時間通りに来るだろう。

    まじめなたなかさんのことだから、じかんどおりにくるだろう。

    Anh Tanaka nghiêm túc như thế thì chắc sẽ đến đúng giờ thôi.

  2. 2

    食いしん坊の弟のことだから、もうケーキを全部食べてしまったに違いない。

    くいしんぼうのおとうとのことだから、もうケーキをぜんぶたべてしまったにちがいない。

    Thằng em tham ăn ấy thì chắc chắn đã ăn hết bánh rồi.

  3. 3

    心配性の母のことだから、きっと何度も電話してくるよ。

    しんぱいしょうのははのことだから、きっとなんどもでんわしてくるよ。

    Mẹ tôi hay lo lắng như thế thì kiểu gì cũng gọi điện mấy lần cho xem.

3

Lỗi thường gặp

  • 時間にルーズな彼のことだから、昨日も遅刻した。

    時間にルーズな彼のことだから、今日も遅刻するだろう。

    Vế sau của のことだから là suy đoán (だろう, に違いない), không phải kể lại sự thật đã biết.

  • さっき会った人のことだから、親切に違いない。

    優しい木村さんのことだから、親切に教えてくれるに違いない。

    Mẫu này dựa trên hiểu biết rõ về người đó, nên không dùng với người mới gặp, chưa biết tính cách.

TrướcVる/Vた/Nの + あまり(に)TiếpPlain + ものの

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!