学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/A + につけ + B + につけ / Vる + につけA + だの + B + だのVる + ことなく
につけ
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

A + につけ + B + につけ / Vる + につけ

Mỗi khi … thì; dù … hay … đều: ~につけ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

A+につけ+B+につけ / Vる+につけCấu trúc

Vる + につけ

Giải thích

につけ có ba cách dùng. (1) Vる + につけ: 「mỗi khi … thì (lại) …」, đi với động từ tri giác/suy nghĩ như 見る, 聞く, 考える, vế sau là cảm xúc tự nhiên nảy sinh (思い出す, 心配になる). (2) A + につけ + B + につけ với cặp đối lập (いいにつけ悪いにつけ, 嬉しいにつけ悲しいにつけ): 「dù … hay … thì đều」. (3) Thành ngữ 何かにつけ(て): 「hễ có chuyện gì là …」. Cách nối: Vる, Aい, danh từ + につけ. Văn phong hơi trang trọng; vế sau không dùng câu ý chí, mệnh lệnh.

この写真を見るにつけ、子どもの頃を思い出す。

このしゃしんをみるにつけ、こどものころをおもいだす。

Mỗi lần nhìn tấm ảnh này, tôi lại nhớ về thời thơ ấu.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    この写真を見るにつけ、子どもの頃を思い出す。

    このしゃしんをみるにつけ、こどものころをおもいだす。

    Mỗi lần nhìn tấm ảnh này, tôi lại nhớ về thời thơ ấu.

  2. 2

    いいにつけ悪いにつけ、彼のうわさはすぐに広まる。

    いいにつけわるいにつけ、かれのうわさはすぐにひろまる。

    Dù tốt hay xấu, tin đồn về anh ấy đều lan ra rất nhanh.

  3. 3

    祖母は何かにつけ、私のことを心配してくれる。

    そぼはなにかにつけ、わたしのことをしんぱいしてくれる。

    Bà tôi hễ có chuyện gì là lại lo lắng cho tôi.

3

Lỗi thường gặp

  • この写真を見るにつけ、もう一度行こう。

    この写真を見るにつけ、もう一度行きたくなる。

    Vế sau của につけ là cảm xúc, suy nghĩ tự nhiên nảy sinh, không dùng câu ý chí hay rủ rê.

  • この写真を見たにつけ、子どもの頃を思い出す。

    この写真を見るにつけ、子どもの頃を思い出す。

    につけ đi với Vる, không dùng thể た.

TrướcA + だの + B + だのTiếpVる + ことなく

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!