学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/A + だの + B + だのA + やら + B + やらA + につけ + B + につけ / Vる + につけ
だの
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

A + だの + B + だの

Nào là … nào là (than phiền): ~だの~だの

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

A+だの+B+だのCấu trúc

Giải thích

~だの~だの liệt kê những điều người khác nói hoặc đòi hỏi, với sắc thái khó chịu, chê bai, phàn nàn của người nói. Cách nối: danh từ + だの, Aな (bỏ な) + だの, Aい + だの, V thể thường + だの (vd 忙しいだの疲れただの). Thường theo sau là と言って, hoặc một nhận xét tiêu cực (文句ばかり, うるさい). Đây là khẩu ngữ, mang tính tiêu cực rõ hơn やら; không dùng để khen hay liệt kê trung tính.

妹は、服が欲しいだの靴が欲しいだの、わがままばかり言う。

いもうとは、ふくがほしいだのくつがほしいだの、わがままばかりいう。

Em gái tôi nào là muốn quần áo, nào là muốn giày, toàn đòi hỏi vô lý.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    妹は、服が欲しいだの靴が欲しいだの、わがままばかり言う。

    いもうとは、ふくがほしいだのくつがほしいだの、わがままばかりいう。

    Em gái tôi nào là muốn quần áo, nào là muốn giày, toàn đòi hỏi vô lý.

  2. 2

    彼は忙しいだの疲れただのと言って、全然手伝ってくれない。

    かれはいそがしいだのつかれただのといって、ぜんぜんてつだってくれない。

    Anh ta nào là bận, nào là mệt, chẳng giúp gì cả.

  3. 3

    部長は、字が汚いだの言葉遣いが悪いだの、細かいことにうるさい。

    ぶちょうは、じがきたないだのことばづかいがわるいだの、こまかいことにうるさい。

    Trưởng phòng nào là chê chữ xấu, nào là chê ăn nói kém, cứ bắt bẻ mấy chuyện vặt.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼女は優しいだのきれいだの、本当に素敵な人だ。

    彼女は優しいし、きれいだし、本当に素敵な人だ。

    だの mang sắc thái than phiền, chê bai; để liệt kê ưu điểm dùng ~し~し.

TrướcA + やら + B + やらTiếpA + につけ + B + につけ / Vる + につけ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!