学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Vる + ことなくA + につけ + B + につけ / Vる + につけVる + ことは + Vる/Vた + が
ことなく
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Vる + ことなく

Mà không …: ~ことなく

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vる+ことなくCấu trúc

Giải thích

Diễn tả hành động diễn ra mà không làm một việc lẽ ra thường xảy ra/có thể xảy ra: "mà không…, không hề…". Cách nối: động từ thể từ điển + ことなく (休むことなく, 迷うことなく). Là cách nói văn viết, trang trọng của ~ないで/~ずに; hay đi với 一度も, 少しも để nhấn mạnh và thường dùng cho việc đáng chú ý (bền bỉ, quyết đoán), không hợp với chuyện vặt hằng ngày trong hội thoại thân mật. Có thể nối thẳng ことなく + V, hoặc dùng ことなく、~ để nối hai vế.

彼は一度も休むことなく、40年間会社に勤めた。

かれはいちどもやすむことなく、よんじゅうねんかんかいしゃにつとめた。

Ông ấy đã làm việc cho công ty suốt 40 năm mà không nghỉ một ngày nào.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼は一度も休むことなく、40年間会社に勤めた。

    かれはいちどもやすむことなく、よんじゅうねんかんかいしゃにつとめた。

    Ông ấy đã làm việc cho công ty suốt 40 năm mà không nghỉ một ngày nào.

  2. 2

    彼女は迷うことなく、その仕事を引き受けた。

    かのじょはまようことなく、そのしごとをひきうけた。

    Cô ấy nhận công việc đó mà không chút do dự.

  3. 3

    最後まであきらめることなく、走り続けてください。

    さいごまであきらめることなく、はしりつづけてください。

    Hãy tiếp tục chạy đến cùng, đừng bỏ cuộc.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼は休まないことなく働いた。

    彼は休むことなく働いた。

    ことなく đã mang nghĩa phủ định nên đi với thể từ điển, không dùng thể ない.

  • 彼は一度も休んだことなく働き続けた。

    彼は一度も休むことなく働き続けた。

    Thấy 一度も nên người học hay dùng thể た như ~たことがない, nhưng ことなく luôn đi với thể từ điển, kể cả khi sự việc ở quá khứ.

TrướcA + につけ + B + につけ / Vる + につけTiếpVる + ことは + Vる/Vた + が

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!