学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Vる + ことは + Vる/Vた + がVる + ことなくVて + こそ
ことは
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Vる + ことは + Vる/Vた + が

Thì có … nhưng: ~ことは~が

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vる+ことは+Vる/Vた+がCấu trúc

Vる + ことは + Vる/Vた + が/けど

Giải thích

Lặp lại cùng một từ để thừa nhận sự việc nhưng ngay sau đó nêu hạn chế: "đi thì có đi, nhưng…; rẻ thì rẻ thật, nhưng…". Cách nối: Vる + ことは + Vる + が (行くことは行くが); Vた + ことは + Vた + が (読んだことは読んだが) — hai động từ phải cùng thì; Aい + ことは + Aい (安いことは安い); Aな + な + ことは + Aな + だ (便利なことは便利だ). Vế sau thường là nhận xét tiêu cực hoặc sự không trọn vẹn; trong hội thoại hay dùng けど thay が. Sắc thái: thừa nhận một cách miễn cưỡng, không mấy hài lòng.

パーティーには行くことは行くが、すぐ帰るつもりだ。

パーティーにはいくことはいくが、すぐかえるつもりだ。

Bữa tiệc thì tôi có đi, nhưng định về sớm.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    パーティーには行くことは行くが、すぐ帰るつもりだ。

    パーティーにはいくことはいくが、すぐかえるつもりだ。

    Bữa tiệc thì tôi có đi, nhưng định về sớm.

  2. 2

    この本は読んだことは読んだが、内容はあまり覚えていない。

    このほんはよんだことはよんだが、ないようはあまりおぼえていない。

    Cuốn sách này đọc thì tôi đọc rồi, nhưng chẳng nhớ nội dung mấy.

  3. 3

    あのレストランは安いことは安いけど、味はいまいちだ。

    あのレストランはやすいことはやすいけど、あじはいまいちだ。

    Nhà hàng đó rẻ thì có rẻ, nhưng vị thì không ngon lắm.

3

Lỗi thường gặp

  • この本は読んだことは読むが、よく覚えていない。

    この本は読んだことは読んだが、よく覚えていない。

    Hai động từ lặp lại phải cùng thì: đã đọc thì cả hai đều là 読んだ.

  • この町は便利ことは便利だが、家賃が高い。

    この町は便利なことは便利だが、家賃が高い。

    Tính từ đuôi な cần な trước ことは.

TrướcVる + ことなくTiếpVて + こそ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!