学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + にとどまらずN + に言わせればN + たるや
にとどまらず
N2 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + にとどまらず

Không dừng lại ở …: ~にとどまらず

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+にとどまらずCấu trúc

Giải thích

Diễn tả một sự việc, ảnh hưởng không dừng lại trong phạm vi hẹp mà lan rộng ra phạm vi lớn hơn: "không chỉ dừng lại ở…, vượt ra ngoài…". Cách nối: N + にとどまらず (国内にとどまらず); cũng có Vる + にとどまらず. Vế sau thường có も, まで, にも để chỉ phạm vi rộng hơn (海外にも広がる, 分野にまで及ぶ). Văn viết, tin tức, bình luận; dùng cho quy mô xã hội, lĩnh vực, khu vực, không dùng cho việc cá nhân vụn vặt. Khác ~に限らず (không chỉ…, mà cả… — liệt kê phạm vi), にとどまらず nhấn mạnh sự lan toả, mở rộng.

値上げは食品にとどまらず、電気代やガス代にも広がっている。

ねあげはしょくひんにとどまらず、でんきだいやガスだいにもひろがっている。

Việc tăng giá không chỉ dừng ở thực phẩm mà còn lan sang cả tiền điện, tiền ga.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    値上げは食品にとどまらず、電気代やガス代にも広がっている。

    ねあげはしょくひんにとどまらず、でんきだいやガスだいにもひろがっている。

    Việc tăng giá không chỉ dừng ở thực phẩm mà còn lan sang cả tiền điện, tiền ga.

  2. 2

    このアニメの人気は国内にとどまらず、海外にも広がっている。

    このアニメのにんきはこくないにとどまらず、かいがいにもひろがっている。

    Sức hút của bộ anime này không chỉ trong nước mà còn lan ra cả nước ngoài.

  3. 3

    彼の活動は音楽にとどまらず、映画や小説の分野にまで及んでいる。

    かれのかつどうはおんがくにとどまらず、えいがやしょうせつのぶんやにまでおよんでいる。

    Hoạt động của anh ấy không dừng ở âm nhạc mà còn lan sang cả điện ảnh và tiểu thuyết.

3

Lỗi thường gặp

  • 今朝は朝ご飯にとどまらず、昼ご飯も早く食べた。

    今朝は朝ご飯だけでなく、昼ご飯も早く食べた。

    にとどまらず dùng cho phạm vi ảnh hưởng mang tính xã hội, lĩnh vực; việc cá nhân thường ngày dùng だけでなく.

TrướcN + に言わせればTiếpN + たるや

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!