学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + たるやN + にとどまらずN + ときたら/ときては
たるや
N1 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + たるや

Nói đến… thì (thật là): ~たるや

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+たるやCấu trúc

Giải thích

Đưa một danh từ lên làm chủ đề với giọng nhấn mạnh, để vế sau nói lên mức độ đáng kinh ngạc của nó: "nói đến… thì quả thật…". Cách nối: N + たるや, thường là danh từ chỉ đặc điểm, mức độ (迫力・勢い・人気・売れ行き・怒りよう), hay đi kèm その/彼の. Vế sau là một đánh giá mạnh, thường có ほどだ, ものだった, 言葉では言い表せない. Văn viết, hơi cổ, trang trọng. Khác N たるもの ("đã là… thì phải…", nói về tư cách): たるや chỉ nhấn mạnh chủ đề.

その滝の迫力たるや、言葉では言い表せないほどだった。

そのたきのはくりょくたるや、ことばではいいあらわせないほどだった。

Nói đến sức hùng vĩ của thác nước ấy thì không lời nào tả xiết.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    その滝の迫力たるや、言葉では言い表せないほどだった。

    そのたきのはくりょくたるや、ことばではいいあらわせないほどだった。

    Nói đến sức hùng vĩ của thác nước ấy thì không lời nào tả xiết.

  2. 2

    新製品の売れ行きたるや、予想をはるかに上回るものだった。

    しんせいひんのうれゆきたるや、よそうをはるかにうわまわるものだった。

    Còn doanh số của sản phẩm mới thì vượt xa dự đoán.

  3. 3

    部長の怒りようたるや、誰も声をかけられないほどだった。

    ぶちょうのいかりようたるや、だれもこえをかけられないほどだった。

    Cơn giận của trưởng phòng ghê gớm đến mức không ai dám mở lời.

3

Lỗi thường gặp

  • この店のラーメンたるや、八百円だ。

    この店のラーメンの味たるや、一度食べたら忘れられないほどだ。

    たるや dùng để dẫn tới một đánh giá gây ấn tượng mạnh; nêu một thông tin bình thường như giá tiền thì không hợp.

  • 教師たるや、生徒の手本であるべきだ。

    教師たるもの、生徒の手本であるべきだ。

    Nói về bổn phận, tư cách ("đã là giáo viên thì phải…") dùng たるもの, không dùng たるや.

TrướcN + にとどまらずTiếpN + ときたら/ときては

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!