学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + ときたら/ときてはN + たるやこの/ここ + N(期間) + というもの
ときたら
N1 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + ときたら/ときては

Nói đến… thì (chê): ~ときたら / ~ときては

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+ときたら/ときてはCấu trúc

Giải thích

Nêu một người hay sự vật quen thuộc làm chủ đề để phàn nàn, chê trách về nó: "nói đến… thì (thật chán)…". Cách nối: N + ときたら / ときては (ときては hơi cổ hơn). Thường dùng với người thân, đồ vật gần gũi (うちの夫, 最近の若者, この携帯). Vế sau là lời phê phán, bực bội, ngán ngẩm; không dùng để khen người. Chủ yếu dùng trong văn nói thân mật. Ngoại lệ: với đồ ăn uống đôi khi mang nghĩa khen kiểu "nhắc đến… thì tuyệt nhất" (夏の夜に冷えたビールときたら).

うちの息子ときたら、休みの日は朝から晩までゲームばかりしている。

うちのむすこときたら、やすみのひはあさからばんまでゲームばかりしている。

Thằng con nhà tôi ấy à, ngày nghỉ là chơi game từ sáng tới tối.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    うちの息子ときたら、休みの日は朝から晩までゲームばかりしている。

    うちのむすこときたら、やすみのひはあさからばんまでゲームばかりしている。

    Thằng con nhà tôi ấy à, ngày nghỉ là chơi game từ sáng tới tối.

  2. 2

    最近の電車ときたら、遅れてばかりで当てにならない。

    さいきんのでんしゃときたら、おくれてばかりであてにならない。

    Tàu điện dạo này thì cứ trễ suốt, chẳng trông cậy được.

  3. 3

    あの店の店員ときては、客が来ても挨拶ひとつしない。

    あのみせのてんいんときては、きゃくがきてもあいさつひとつしない。

    Nhân viên cửa hàng đó thì khách đến cũng chẳng thèm chào lấy một câu.

3

Lỗi thường gặp

  • うちの娘ときたら、本当に親孝行で優しい子だ。

    うちの娘は、本当に親孝行で優しい子だ。

    ときたら dẫn tới lời chê, phàn nàn; muốn khen người thì dùng は bình thường.

  • 社長ときたら、いつもお忙しそうでいらっしゃいます。

    社長は、いつもお忙しそうでいらっしゃいます。

    ときたら là cách nói thân mật mang ý chê, không hợp khi dùng kính ngữ nói về cấp trên.

TrướcN + たるやTiếpこの/ここ + N(期間) + というもの

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!