Plain + に相違ない
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Giải thích
に相違ない nghĩa là 「chắc chắn là …」, người nói tin chắc dựa trên căn cứ. Đây là dạng văn viết, cứng hơn của に違いない. Cách nối: động từ/Aい thể thường + に相違ない; danh từ và Aな gắn trực tiếp, không có だ (犯人に相違ない, 静かに相違ない); cũng có thể dùng N + である + に相違ない. Dùng trong văn bản, tiểu thuyết trinh thám, báo chí, phát biểu trang trọng; trong hội thoại thường ngày nghe rất cứng.
犯人は内部の人間に相違ない。
はんにんはないぶのにんげんにそういない。
Thủ phạm chắc chắn là người bên trong.
犯人は内部の人間に相違ない。
はんにんはないぶのにんげんにそういない。
Thủ phạm chắc chắn là người bên trong.
この絵は有名な画家が描いたものに相違ない。
このえはゆうめいながかがかいたものにそういない。
Bức tranh này chắc chắn là do một họa sĩ nổi tiếng vẽ.
この計画が実現すれば、町は大きく変わるに相違ない。
このけいかくがじつげんすれば、まちはおおきくかわるにそういない。
Nếu kế hoạch này thành hiện thực, thị trấn chắc chắn sẽ thay đổi lớn.
私は来年必ず留学するに相違ない。
私は来年必ず留学するつもりだ。
に相違ない là phán đoán chắc chắn dựa trên căn cứ, không dùng để nói quyết tâm, ý định của chính mình (dùng つもりだ).
あの部屋は静かだに相違ない。
あの部屋は静かに相違ない。
Aな và danh từ nối trực tiếp, không có だ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!