N + にかかわる/にかかわって
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
N + にかかわる/にかかわって/に関わる
Giải thích
Diễn tả việc gì đó "liên quan tới, ảnh hưởng nghiêm trọng đến" một điều hệ trọng như tính mạng, danh dự, uy tín, tương lai, sinh kế. Cách nối: danh từ + にかかわる (viết kanji 関わる), bổ nghĩa danh từ: にかかわる + N (命にかかわる病気); にかかわって dùng khi nối câu hoặc với nghĩa "tham gia, dính líu vào" (活動にかかわってきた). Hay đi với 命, 名誉, 信用, 将来, 生死. Không dùng cho "về chủ đề" thông thường — khi đó dùng について hoặc に関して.
これは命にかかわる問題だ。
これはいのちにかかわるもんだいだ。
Đây là vấn đề liên quan đến tính mạng.
これは命にかかわる問題だ。
これはいのちにかかわるもんだいだ。
Đây là vấn đề liên quan đến tính mạng.
会社の信用に関わることなので、慎重に対応してください。
かいしゃのしんようにかかわることなので、しんちょうにたいおうしてください。
Việc này ảnh hưởng đến uy tín công ty nên xin hãy xử lý thận trọng.
彼は長年、環境保護の活動にかかわってきた。
かれはながねん、かんきょうほごのかつどうにかかわってきた。
Nhiều năm nay anh ấy đã tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường.
昨日、友達と映画にかかわって話した。
昨日、友達と映画について話した。
Nói về một chủ đề thông thường thì dùng について; にかかわる dùng cho việc hệ trọng hoặc nghĩa "dính líu, tham gia".
これは命をかかわる病気です。
これは命にかかわる病気です。
かかわる đi với trợ từ に.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!