学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + に限らずN + は言うまでもなくN + に限って
に限らず
N2 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + に限らず

Không chỉ giới hạn ở: ~に限らず

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+に限らずCấu trúc

Giải thích

に限らず nghĩa là 「không chỉ riêng N mà cả những cái khác cũng vậy」, dùng để mở rộng phạm vi của nhận xét. Cách nối: danh từ + に限らず (không nối trực tiếp với động từ; muốn dùng động từ thì danh từ hoá: Vること + に限らず). Vế sau thường có も hoặc từ chỉ phạm vi rộng (誰でも, 全体, どこでも). Văn phong trung tính đến hơi trang trọng, dùng được cả nói lẫn viết. Khác hẳn に限って (riêng lúc … thì lại) và に限り (chỉ giới hạn cho).

この店は週末に限らず、平日もいつも混んでいる。

このみせはしゅうまつにかぎらず、へいじつもいつもこんでいる。

Quán này không chỉ cuối tuần mà ngày thường cũng lúc nào cũng đông.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    この店は週末に限らず、平日もいつも混んでいる。

    このみせはしゅうまつにかぎらず、へいじつもいつもこんでいる。

    Quán này không chỉ cuối tuần mà ngày thường cũng lúc nào cũng đông.

  2. 2

    日本のアニメは子どもに限らず、大人にも人気がある。

    にほんのアニメはこどもにかぎらず、おとなにもにんきがある。

    Anime Nhật không chỉ được trẻ em mà cả người lớn yêu thích.

  3. 3

    環境問題は日本に限らず、世界全体の課題だ。

    かんきょうもんだいはにほんにかぎらず、せかいぜんたいのかだいだ。

    Vấn đề môi trường không chỉ của riêng Nhật Bản mà là thách thức của cả thế giới.

3

Lỗi thường gặp

  • この店は週末に限って、平日も混んでいる。

    この店は週末に限らず、平日も混んでいる。

    に限って nghĩa là 「riêng lúc đó thì lại」, mâu thuẫn với 「ngày thường cũng」; muốn nói 「không chỉ」 phải dùng に限らず.

  • 料理するに限らず、掃除も得意だ。

    料理に限らず、掃除も得意だ。

    に限らず đi sau danh từ, không gắn trực tiếp với động từ thể từ điển.

TrướcN + は言うまでもなくTiếpN + に限って

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!