学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Câu điều kiện / giả định/V(可能形) + ものならVた + ところでV意向形 + ものなら
ものなら
N2 · Cao cấpCâu điều kiện / giả định3 ví dụĐọc 2 phút

V(可能形) + ものなら

Nếu mà có thể… thì: ~ものなら

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V(可能形)+ものならCấu trúc

V + ものなら

Giải thích

V(可能形) + ものなら nghĩa "nếu mà có thể… thì (tôi muốn…)": giả định một điều rất khó hoặc không thể xảy ra, vế sau là mong muốn mạnh của người nói (~たい, ~てほしい). Cách nối: động từ thể khả năng (できる, 行ける, 戻れる, 代われる) + ものなら. Dạng cố định ~られるものなら~てみろ dùng để thách thức (やれるものならやってみろ). Không dùng cho việc dễ dàng thực hiện; khi đó dùng なら/たら. Khác với V意向形 + ものなら ("nếu lỡ… thì hậu quả nghiêm trọng").

できるものなら、もう一度学生時代に戻りたい。

できるものなら、もういちどがくせいじだいにもどりたい。

Nếu mà có thể, tôi muốn quay lại thời học sinh thêm một lần.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    できるものなら、もう一度学生時代に戻りたい。

    できるものなら、もういちどがくせいじだいにもどりたい。

    Nếu mà có thể, tôi muốn quay lại thời học sinh thêm một lần.

  2. 2

    空を飛べるものなら、一度でいいから飛んでみたい。

    そらをとべるものなら、いちどでいいからとんでみたい。

    Nếu mà bay được, tôi muốn thử bay lên trời dù chỉ một lần.

  3. 3

    代われるものなら、病気の娘と代わってあげたい。

    かわれるものなら、びょうきのむすめとかわってあげたい。

    Nếu mà đổi được, tôi muốn chịu bệnh thay cho con gái.

3

Lỗi thường gặp

  • 帰るものなら、今すぐ国へ帰りたい。

    帰れるものなら、今すぐ国へ帰りたい。

    Nghĩa "nếu mà có thể" cần động từ thể khả năng trước ものなら.

  • 明日暇なものなら、遊びに来てね。

    明日暇なら、遊びに来てね。

    ものなら chỉ dùng cho điều khó thực hiện; điều kiện bình thường thì dùng なら/たら.

TrướcVた + ところでTiếpV意向形 + ものなら

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!