Plain + ものがある
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Giải thích
Diễn tả cảm nhận của người nói rằng ở sự vật, con người hay tình huống có một nét, một điều gì đó khiến mình thấy như vậy: "có cái gì đó…, thật là…". Cách nối: V thể từ điển + ものがある (感動させるものがある); Aい + ものがある (つらいものがある); Aな + な + ものがある (新鮮なものがある). Thường đi với には ở chủ ngữ (彼の演奏には…), dùng để đánh giá trừu tượng, không phải nói về đồ vật cụ thể đang tồn tại. Văn phong hơi trang trọng; khác ~ことがある (đã từng, thỉnh thoảng).
彼の演奏には人を感動させるものがある。
かれのえんそうにはひとをかんどうさせるものがある。
Phần trình diễn của anh ấy có điều gì đó khiến người ta xúc động.
彼の演奏には人を感動させるものがある。
かれのえんそうにはひとをかんどうさせるものがある。
Phần trình diễn của anh ấy có điều gì đó khiến người ta xúc động.
毎日同じ仕事を続けるのは、つらいものがある。
まいにちおなじしごとをつづけるのは、つらいものがある。
Ngày nào cũng làm một việc giống nhau thì quả là có phần mệt mỏi.
若者の発想には新鮮なものがある。
わかもののはっそうにはしんせんなものがある。
Cách nghĩ của người trẻ có điều gì đó rất mới mẻ.
私は北海道に行ったものがある。
私は北海道に行ったことがある。
Nói về kinh nghiệm "đã từng" thì dùng ことがある; ものがある là cảm nhận, đánh giá về một sự vật.
彼のアイデアには新鮮ものがある。
彼のアイデアには新鮮なものがある。
Tính từ đuôi な cần な trước ものがある.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!