学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Plain + ものがあるVた(可能形) + ものではないVる + ものか/もんか/ものですか
ものがある
N2 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Plain + ものがある

Có cái gì đó …: ~ものがある

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain+ものがあるCấu trúc

Giải thích

Diễn tả cảm nhận của người nói rằng ở sự vật, con người hay tình huống có một nét, một điều gì đó khiến mình thấy như vậy: "có cái gì đó…, thật là…". Cách nối: V thể từ điển + ものがある (感動させるものがある); Aい + ものがある (つらいものがある); Aな + な + ものがある (新鮮なものがある). Thường đi với には ở chủ ngữ (彼の演奏には…), dùng để đánh giá trừu tượng, không phải nói về đồ vật cụ thể đang tồn tại. Văn phong hơi trang trọng; khác ~ことがある (đã từng, thỉnh thoảng).

彼の演奏には人を感動させるものがある。

かれのえんそうにはひとをかんどうさせるものがある。

Phần trình diễn của anh ấy có điều gì đó khiến người ta xúc động.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼の演奏には人を感動させるものがある。

    かれのえんそうにはひとをかんどうさせるものがある。

    Phần trình diễn của anh ấy có điều gì đó khiến người ta xúc động.

  2. 2

    毎日同じ仕事を続けるのは、つらいものがある。

    まいにちおなじしごとをつづけるのは、つらいものがある。

    Ngày nào cũng làm một việc giống nhau thì quả là có phần mệt mỏi.

  3. 3

    若者の発想には新鮮なものがある。

    わかもののはっそうにはしんせんなものがある。

    Cách nghĩ của người trẻ có điều gì đó rất mới mẻ.

3

Lỗi thường gặp

  • 私は北海道に行ったものがある。

    私は北海道に行ったことがある。

    Nói về kinh nghiệm "đã từng" thì dùng ことがある; ものがある là cảm nhận, đánh giá về một sự vật.

  • 彼のアイデアには新鮮ものがある。

    彼のアイデアには新鮮なものがある。

    Tính từ đuôi な cần な trước ものがある.

TrướcVた(可能形) + ものではないTiếpVる + ものか/もんか/ものですか

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!