学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Plain + ものだ/もんだVた/い-Adj/な-Adjな + ことに(は)Vる + ものではない
ものだ
N2 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Plain + ものだ/もんだ

Cảm thán "thật là …": ~ものだ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain+ものだ/もんだCấu trúc

Plain + ものだ/もんだ/ものです

Giải thích

Diễn tả cảm xúc sâu sắc, sự cảm thán hay thán phục của người nói trước một sự thật, thường là sự thật mang tính quy luật của đời sống: "…thật đấy, quả là…". Cách nối: V thể thường + ものだ (いるものだ, 解けたものだ); Aい + ものだ (早いものだ); Aな + な + ものだ; N thì ít dùng trực tiếp. Hay đi kèm なあ, ね ở cuối (ものだなあ, ものですね); văn nói thân mật dùng もんだ; với よく~ものだ diễn tả thán phục hoặc mỉa mai "giỏi thật mới…". Khác ものだ "lẽ thường, nên" ở chỗ đây là cảm xúc của người nói, không phải lời khuyên; cũng khác Vたものだ hồi tưởng ("hồi đó hay…", kể thói quen trong quá khứ) — よく~たものだ ở đây là thán phục một việc cụ thể, không phải chuyện lặp lại ngày xưa.

月日がたつのは早いものですね。

つきひがたつのははやいものですね。

Thời gian trôi qua thật là nhanh nhỉ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    月日がたつのは早いものですね。

    つきひがたつのははやいものですね。

    Thời gian trôi qua thật là nhanh nhỉ.

  2. 2

    よくこんな難しい問題が解けたもんだ。

    よくこんなむずかしいもんだいがとけたもんだ。

    Giải được bài khó thế này thì giỏi thật đấy.

  3. 3

    世の中には親切な人がいるものだなあ。

    よのなかにはしんせつなひとがいるものだなあ。

    Trên đời quả là có những người tốt bụng thật.

3

Lỗi thường gặp

  • 今日は寒いものだ。

    今日は寒いなあ。

    ものだ cảm thán dùng cho sự thật gây xúc động sâu, mang tính khái quát; cảm nhận tức thời như thời tiết hôm nay thì dùng なあ, ね.

  • 子どもの成長は本当に早いだものだ。

    子どもの成長は本当に早いものだ。

    Tính từ đuôi い nối thẳng với ものだ, không chen だ.

TrướcVた/い-Adj/な-Adjな + ことに(は)TiếpVる + ものではない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!