学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Plain + からこそPlain + からにはPlain + からといって
からこそ
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Plain + からこそ

Chính vì… nên mới: ~からこそ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain+からこそCấu trúc

Giải thích

~からこそ nhấn mạnh lý do: "chính vì… nên mới…", người nói khẳng định đây là lý do thật sự, quan trọng nhất (thường là lý do mà người khác không nghĩ tới). Cách nối: thể thường của động từ, tính từ い (努力したからこそ, 忙しいからこそ); tính từ な và danh từ + だ (好きだからこそ, 友達だからこそ). Cuối câu hay đi với ~のだ/~んです. Chỉ kết hợp こそ với から, không nói ~のでこそ; không dùng cho nguyên nhân khách quan, tiêu cực bình thường.

あなたのことを大切に思っているからこそ、厳しいことを言うのです。

あなたのことをたいせつにおもっているからこそ、きびしいことをいうのです。

Chính vì quý em nên anh mới nói những lời nghiêm khắc.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    あなたのことを大切に思っているからこそ、厳しいことを言うのです。

    あなたのことをたいせつにおもっているからこそ、きびしいことをいうのです。

    Chính vì quý em nên anh mới nói những lời nghiêm khắc.

  2. 2

    毎日こつこつ努力したからこそ、合格できたのだと思う。

    まいにちこつこつどりょくしたからこそ、ごうかくできたのだとおもう。

    Tôi nghĩ chính vì ngày nào cũng chăm chỉ cố gắng nên mới đỗ được.

  3. 3

    忙しいからこそ、時間の使い方を工夫している。

    いそがしいからこそ、じかんのつかいかたをくふうしている。

    Chính vì bận nên tôi mới tìm cách sử dụng thời gian hợp lý.

3

Lỗi thường gặp

  • 努力したのでこそ、成功した。

    努力したからこそ、成功した。

    こそ chỉ đi với から để nhấn mạnh lý do, không đi với ので.

  • 友達からこそ、本当のことを言うんだ。

    友達だからこそ、本当のことを言うんだ。

    Danh từ và tính từ な cần だ trước からこそ (友達だからこそ, 好きだからこそ).

TrướcPlain + からにはTiếpPlain + からといって

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!