Vる/Nの + かぎり / できるかぎり
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
V/Nの + 限り/かぎり
Giải thích
~かぎり với nghĩa "hết mức, tận cùng giới hạn": làm điều gì đó đến mức tối đa cho phép. Cách nối: Vる chỉ khả năng, giới hạn (できる限り, 許す限り, 思いつく限り); danh từ + の trong các cụm cố định (力の限り, 声の限り, 命の限り). Có thể đứng như trạng từ (できる限り早く) hoặc bổ nghĩa danh từ bằng の (思いつく限りの方法). できる限り trang trọng hơn できるだけ; các cụm 力の限り, 声の限り mang sắc thái văn chương.
できる限り早く返事をください。
できるかぎりはやくへんじをください。
Xin hãy trả lời càng sớm càng tốt.
できる限り早く返事をください。
できるかぎりはやくへんじをください。
Xin hãy trả lời càng sớm càng tốt.
力の限り戦ったが、決勝で負けてしまった。
ちからのかぎりたたかったが、けっしょうでまけてしまった。
Đã chiến đấu hết sức mình nhưng vẫn thua ở trận chung kết.
時間の許す限り、皆さんの質問にお答えします。
じかんのゆるすかぎり、みなさんのしつもんにおこたえします。
Trong phạm vi thời gian cho phép, tôi sẽ trả lời câu hỏi của mọi người.
できるだけ限り早く来てください。
できる限り早く来てください。
できる限り và できるだけ là hai cách nói riêng; không ghép だけ với 限り.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!