学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/Vる/Vた/Vている + かぎりではN + に反して/に反し/に反する NVる/Nの + かぎり / できるかぎり
かぎりでは
N2 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

Vる/Vた/Vている + かぎりでは

Trong phạm vi (biết, thấy) thì: ~かぎりでは

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vる/Vた/Vている+かぎりではCấu trúc

V + 限りでは/かぎりでは

Giải thích

~かぎりでは nghĩa "trong phạm vi mình (biết, thấy, nghe, tìm hiểu) thì…": giới hạn nguồn thông tin của phán đoán, ngụ ý có thể còn điều mình chưa biết. Cách nối: các động từ nhận thức như 知る, 見る, 聞く, 調べる, 読む ở dạng Vる/Vた/Vている (知っている限りでは, 調べた限りでは); cũng có dạng Nの + Vる (私の知る限りでは). Vế sau là nhận định thận trọng, thường kèm ~ようだ, ~そうだ, ~ない. Khác với ~かぎり(は) "chừng nào còn".

私が知っている限りでは、彼はまだ独身だ。

わたしがしっているかぎりでは、かれはまだどくしんだ。

Theo những gì tôi biết thì anh ấy vẫn còn độc thân.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    私が知っている限りでは、彼はまだ独身だ。

    わたしがしっているかぎりでは、かれはまだどくしんだ。

    Theo những gì tôi biết thì anh ấy vẫn còn độc thân.

  2. 2

    調べた限りでは、この薬に大きな副作用はないようだ。

    しらべたかぎりでは、このくすりにおおきなふくさようはないようだ。

    Trong phạm vi tôi đã tìm hiểu thì thuốc này có vẻ không có tác dụng phụ lớn.

  3. 3

    天気予報を見た限りでは、週末は晴れそうだ。

    てんきよほうをみたかぎりでは、しゅうまつははれそうだ。

    Theo dự báo thời tiết tôi xem thì cuối tuần có vẻ nắng.

3

Lỗi thường gặp

  • 私が知っている限りには、彼は来ない。

    私が知っている限りでは、彼は来ない。

    Nghĩa "trong phạm vi mình biết" dùng 限りでは, không dùng 限りには.

  • 私が知っている限りでは、彼は絶対に独身だ。

    私が知っている限りでは、彼はまだ独身のはずだ。

    限りでは đã giới hạn phạm vi hiểu biết nên vế sau là nhận định thận trọng, không đi với 絶対に.

TrướcN + に反して/に反し/に反する NTiếpVる/Nの + かぎり / できるかぎり

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!