学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Plain/Aである/Nである + 以上(は)Plain/Aな/N + だけあってVる/Vた + 上は
Aである
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Plain/Aである/Nである + 以上(は)

Một khi đã… thì phải: ~以上(は)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain/Aである/Nである+以上(は)Cấu trúc

Plain + 以上

Giải thích

~以上(は) nghĩa "một khi đã… thì (đương nhiên) phải…": vế trước nêu một sự thật, trách nhiệm hay quyết định, vế sau là nghĩa vụ, quyết tâm, lời khuyên, phán đoán (~なければならない, ~べきだ, ~つもりだ, ~はずだ, ~しかない). Cách nối: động từ thể thường (Vる, Vた, Vない); tính từ な và danh từ dùng である (学生である以上, 自由である以上). は có thể lược. Gần nghĩa với ~からには (văn nói hơn) và ~上は (trang trọng hơn); vế sau không là sự việc khách quan.

約束した以上は、守らなければならない。

やくそくしたいじょうは、まもらなければならない。

Một khi đã hứa thì phải giữ lời.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    約束した以上は、守らなければならない。

    やくそくしたいじょうは、まもらなければならない。

    Một khi đã hứa thì phải giữ lời.

  2. 2

    学生である以上、勉強を第一に考えるべきだ。

    がくせいであるいじょう、べんきょうをだいいちにかんがえるべきだ。

    Đã là học sinh thì nên đặt việc học lên hàng đầu.

  3. 3

    この仕事を引き受けた以上、最後まで責任を持ってやります。

    このしごとをひきうけたいじょう、さいごまでせきにんをもってやります。

    Một khi đã nhận công việc này, tôi sẽ làm có trách nhiệm đến cùng.

3

Lỗi thường gặp

  • 学生の以上、勉強するべきだ。

    学生である以上、勉強するべきだ。

    Danh từ nối với 以上 bằng である, không dùng の hay な.

  • 雨が降った以上、道がぬれている。

    雨が降ったので、道がぬれている。

    Vế sau của 以上は phải là nghĩa vụ, quyết tâm hay phán đoán của người nói, không phải sự việc khách quan.

TrướcPlain/Aな/N + だけあってTiếpVる/Vた + 上は

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!