Vる/Vた + ほうがましだ
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Vた + ほうがましだ
Giải thích
ほうがましだ nghĩa là 「(cả hai đều không tốt, nhưng) thà … còn đỡ hơn」. まし là 「đỡ tệ hơn」, không phải 「tốt」. Cách nối: Vる / Vた / Vない + ほうがましだ; vế so sánh thường là ~より, ~なら, ~くらいなら. Mang cảm xúc chán ghét lựa chọn còn lại, chủ yếu trong văn nói. Khác ほうがいい (lời khuyên trung tính, lựa chọn thật sự tốt). ほうがましだ gắn vào lựa chọn được chọn, còn くらいなら gắn vào lựa chọn bị chê; だけましだ thì không so hai lựa chọn mà tìm điểm an ủi (ít ra còn …).
こんなまずい料理を食べるなら、何も食べないほうがましだ。
こんなまずいりょうりをたべるなら、なにもたべないほうがましだ。
Phải ăn món dở thế này thì thà nhịn còn hơn.
こんなまずい料理を食べるなら、何も食べないほうがましだ。
こんなまずいりょうりをたべるなら、なにもたべないほうがましだ。
Phải ăn món dở thế này thì thà nhịn còn hơn.
満員電車に乗るより、歩いたほうがましだ。
まんいんでんしゃにのるより、あるいたほうがましだ。
Thà đi bộ còn hơn chen lên tàu chật cứng.
謝らないよりは、遅くても謝ったほうがましだ。
あやまらないよりは、おそくてもあやまったほうがましだ。
Dù muộn nhưng xin lỗi vẫn còn hơn không xin lỗi.
この店のケーキはとてもおいしいので、ここで買ったほうがましだ。
この店のケーキはとてもおいしいので、ここで買ったほうがいい。
まし chỉ dùng khi cả hai lựa chọn đều không tốt; với lựa chọn thật sự tốt dùng ほうがいい.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!