学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Plain/Aな/N + だけにPlain + ところからPlain/Aな/N + だけあって
だけに
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Plain/Aな/N + だけに

Chính vì… nên càng: ~だけに

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain/Aな/N+だけにCấu trúc

Plain + だけに

Giải thích

~だけに nghĩa là "chính vì… nên (kết quả tương xứng) càng…": vế trước nêu một hoàn cảnh, đặc điểm, vế sau là kết quả phù hợp với mức độ đó, hoặc cảm xúc mạnh hơn bình thường do trái với kỳ vọng (期待が大きかっただけに、がっかりした). Cách nối: V và Aい thể thường; Aな + な (有名なだけに); danh từ nối thẳng N + だけに (新人だけに), cũng có Nである. Có thể dùng cho cả kết quả tốt lẫn xấu; khác với ~だけあって chỉ dùng để khen "quả không hổ danh".

期待が大きかっただけに、負けたときのショックも大きかった。

きたいがおおきかっただけに、まけたときのショックもおおきかった。

Chính vì kỳ vọng lớn nên cú sốc khi thua cũng càng lớn.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    期待が大きかっただけに、負けたときのショックも大きかった。

    きたいがおおきかっただけに、まけたときのショックもおおきかった。

    Chính vì kỳ vọng lớn nên cú sốc khi thua cũng càng lớn.

  2. 2

    彼は責任感が強いだけに、今回の失敗をかなり気にしているようだ。

    かれはせきにんかんがつよいだけに、こんかいのしっぱいをかなりきにしているようだ。

    Chính vì có tinh thần trách nhiệm cao nên anh ấy có vẻ rất day dứt về thất bại lần này.

  3. 3

    この店は有名なだけに、週末はいつも行列ができている。

    このみせはゆうめいなだけに、しゅうまつはいつもぎょうれつができている。

    Chính vì quán này nổi tiếng nên cuối tuần lúc nào cũng có hàng dài.

3

Lỗi thường gặp

  • この店は有名だだけに、いつも込んでいる。

    この店は有名なだけに、いつも込んでいる。

    Tính từ な nối với だけに bằng な, không dùng だ.

  • 高かっただけあって、すぐ壊れてがっかりした。

    高かっただけに、すぐ壊れてがっかりした。

    Khi kết quả trái với kỳ vọng (thất vọng), dùng だけに; だけあって chỉ dùng để khen đúng như mong đợi.

TrướcPlain + ところからTiếpPlain/Aな/N + だけあって

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!