学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Plain/Aな/Nである + ばかりにPlain + からといってVる/Vた/Nの + あまり(に)
Nである
N2 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Plain/Aな/Nである + ばかりに

Chỉ vì… mà (hậu quả xấu): ~ばかりに

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain/Aな/Nである+ばかりにCấu trúc

Plain + ばかりに

Giải thích

~ばかりに nghĩa "chỉ vì… mà (dẫn đến điều không hay)": người nói tiếc nuối, bực bội vì một lý do nhỏ hoặc một việc duy nhất đã gây ra kết quả xấu. Cách nối: thể thường của động từ, tính từ い (信じたばかりに, 話せないばかりに); tính từ な + な (正直なばかりに); danh từ dùng Nである/Nだった (外国人であるばかりに). Vế sau là kết quả đã xảy ra, tiêu cực, thường có ~てしまった; không dùng cho kết quả tốt (khi đó dùng おかげで). Không nhầm với Vたばかり ("vừa mới").

彼の言葉を信じたばかりに、大損をしてしまった。

かれのことばをしんじたばかりに、おおぞんをしてしまった。

Chỉ vì tin lời anh ta mà tôi đã bị lỗ nặng.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼の言葉を信じたばかりに、大損をしてしまった。

    かれのことばをしんじたばかりに、おおぞんをしてしまった。

    Chỉ vì tin lời anh ta mà tôi đã bị lỗ nặng.

  2. 2

    英語が話せないばかりに、いい仕事のチャンスを逃した。

    えいごがはなせないばかりに、いいしごとのチャンスをのがした。

    Chỉ vì không nói được tiếng Anh mà tôi lỡ mất cơ hội việc làm tốt.

  3. 3

    彼は正直なばかりに、損をすることが多い。

    かれはしょうじきなばかりに、そんをすることがおおい。

    Chỉ vì quá thật thà mà anh ấy hay bị thiệt.

3

Lỗi thường gặp

  • 毎日勉強したばかりに、試験に合格できた。

    毎日勉強したおかげで、試験に合格できた。

    ばかりに chỉ dùng cho kết quả xấu; kết quả tốt thì dùng おかげで.

  • 道が複雑だばかりに、迷ってしまった。

    道が複雑なばかりに、迷ってしまった。

    Tính từ な nối với ばかりに bằng な, không dùng だ.

TrướcPlain + からといってTiếpVる/Vた/Nの + あまり(に)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!