Plain/Aな/Nである + ばかりに
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Plain + ばかりに
Giải thích
~ばかりに nghĩa "chỉ vì… mà (dẫn đến điều không hay)": người nói tiếc nuối, bực bội vì một lý do nhỏ hoặc một việc duy nhất đã gây ra kết quả xấu. Cách nối: thể thường của động từ, tính từ い (信じたばかりに, 話せないばかりに); tính từ な + な (正直なばかりに); danh từ dùng Nである/Nだった (外国人であるばかりに). Vế sau là kết quả đã xảy ra, tiêu cực, thường có ~てしまった; không dùng cho kết quả tốt (khi đó dùng おかげで). Không nhầm với Vたばかり ("vừa mới").
彼の言葉を信じたばかりに、大損をしてしまった。
かれのことばをしんじたばかりに、おおぞんをしてしまった。
Chỉ vì tin lời anh ta mà tôi đã bị lỗ nặng.
彼の言葉を信じたばかりに、大損をしてしまった。
かれのことばをしんじたばかりに、おおぞんをしてしまった。
Chỉ vì tin lời anh ta mà tôi đã bị lỗ nặng.
英語が話せないばかりに、いい仕事のチャンスを逃した。
えいごがはなせないばかりに、いいしごとのチャンスをのがした。
Chỉ vì không nói được tiếng Anh mà tôi lỡ mất cơ hội việc làm tốt.
彼は正直なばかりに、損をすることが多い。
かれはしょうじきなばかりに、そんをすることがおおい。
Chỉ vì quá thật thà mà anh ấy hay bị thiệt.
毎日勉強したばかりに、試験に合格できた。
毎日勉強したおかげで、試験に合格できた。
ばかりに chỉ dùng cho kết quả xấu; kết quả tốt thì dùng おかげで.
道が複雑だばかりに、迷ってしまった。
道が複雑なばかりに、迷ってしまった。
Tính từ な nối với ばかりに bằng な, không dùng だ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!