学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Câu điều kiện / giả định/Vば + Vる + で / Vたら + Vた + でV意向形 + ものならN + ならともかく
で
N2 · Cao cấpCâu điều kiện / giả định3 ví dụĐọc 2 phút

Vば + Vる + で / Vたら + Vた + で

Nếu… thì lại (có vấn đề khác): ~ば~で / ~たら~たで

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vば+Vる+で / Vたら+Vた+でCấu trúc

Vば/Vたら + Vる/Vた + で

Giải thích

Mẫu lặp ~ば~で / ~たら~たで nghĩa "có thì lại khổ vì có, (không có thì khổ vì không có)": nếu tình huống đó xảy ra thì nó cũng lại sinh ra vấn đề khác, hoặc cũng có cách xoay xở riêng. Cách nối: lặp lại cùng một từ — Vば + Vる/Vた + で (あればあったで, なければないで); tính từ い: Aければ + Aい + で (暑ければ暑いで); Vたら + Vた + で (受かったら受かったで). Thường dùng khi đối chiếu với tình huống ngược lại, sắc thái than thở, văn nói.

車はなければないで不便だし、あればあったでお金がかかる。

くるまはなければないでふべんだし、あればあったでおかねがかかる。

Xe hơi không có thì bất tiện, mà có thì lại tốn tiền.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    車はなければないで不便だし、あればあったでお金がかかる。

    くるまはなければないでふべんだし、あればあったでおかねがかかる。

    Xe hơi không có thì bất tiện, mà có thì lại tốn tiền.

  2. 2

    夏は暑ければ暑いで、冷房代がかかって大変だ。

    なつはあつければあついで、れいぼうだいがかかってたいへんだ。

    Mùa hè mà nóng thì lại tốn tiền điều hoà, khổ lắm.

  3. 3

    大学に受かったら受かったで、今度は学費の心配が出てきた。

    だいがくにうかったらうかったで、こんどはがくひのしんぱいがでてきた。

    Đỗ đại học rồi thì lại nảy ra nỗi lo học phí.

3

Lỗi thường gặp

  • お金があればあったで、幸せになれる。

    お金があればあったで、心配事が増える。

    Mẫu này nhấn mạnh tình huống đó cũng có rắc rối (hoặc cách xoay xở) riêng; kết quả đương nhiên tốt thì chỉ cần điều kiện ~ば (お金があれば幸せになれる).

  • 夏は暑ければ暑くて、大変だ。

    夏は暑ければ暑いで、大変だ。

    Phần lặp lại dùng thể thường + で (暑いで), không dùng thể て.

TrướcV意向形 + ものならTiếpN + ならともかく

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!