Vない(ず) + とも
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Vず + とも
Giải thích
~ずとも nghĩa là "dù không làm… thì cũng (được, ổn)", là dạng văn viết, trang trọng của ~なくても. Cách nối: thân V thể ない + ずとも (言う → 言わずとも, 急ぐ → 急がずとも); する → せずとも, 来る → 来ずとも (こずとも). Vế sau thường là ~分かる, ~いい, 平気だ, ~できる. Hay gặp trong cụm 言わずとも / 言わずと知れた. Sắc thái cứng, hơi cổ; trong hội thoại thường dùng ~なくても.
言わずとも、彼の気持ちはよく分かる。
いわずとも、かれのきもちはよくわかる。
Dù không nói ra, tôi vẫn hiểu rõ tâm trạng của anh ấy.
言わずとも、彼の気持ちはよく分かる。
いわずとも、かれのきもちはよくわかる。
Dù không nói ra, tôi vẫn hiểu rõ tâm trạng của anh ấy.
この程度の雨なら、傘を差さずとも平気だ。
このていどのあめなら、かさをささずともへいきだ。
Mưa cỡ này thì không che ô cũng chẳng sao.
そんなに心配せずとも、きっとうまくいくよ。
そんなにしんぱいせずとも、きっとうまくいくよ。
Không cần lo lắng đến thế đâu, chắc chắn sẽ ổn thôi.
心配しずとも、大丈夫です。
心配せずとも、大丈夫です。
Thể ず của する là せず, không phải しず.
急がないずとも、まだ間に合う。
急がずとも、まだ間に合う。
ず thay cho ない, gắn vào thân thể ない (急が), không gắn sau ない.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!