学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Câu điều kiện / giả định/N + なくして(は)Vない(ず) + ともN/V辞書形こと + なしに(は)
なくして
N1 · Cao cấpCâu điều kiện / giả định3 ví dụĐọc 2 phút

N + なくして(は)

Nếu không có… thì không thể: ~なくして(は)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+なくして(は)Cấu trúc

N + なくして

Giải thích

~なくして(は) nghĩa là "nếu không có N thì (việc ở vế sau) không thể thành", nhấn mạnh N là điều kiện không thể thiếu. Cách nối: N + なくして / なくしては, gắn thẳng vào danh từ, không có trợ từ ở giữa. N thường là danh từ trừu tượng có giá trị: 努力, 協力, 愛, 支え, 理解. Vế sau luôn là phủ định hoặc ý "không thể" (~できない, ~ない, ~られない, ~なかった). Văn phong trang trọng, hay gặp trong lời cảm ơn, phát biểu. Khác ~なしに ("mà không có/không làm…", tả cách một hành động diễn ra), ~なくして luôn mang nghĩa điều kiện "không có N thì không thể"; chỉ dạng ~なしには + phủ định mới gần nghĩa với nó.

皆さんの協力なくして、このプロジェクトの成功はなかった。

みなさんのきょうりょくなくして、このプロジェクトのせいこうはなかった。

Nếu không có sự hợp tác của mọi người thì dự án này đã không thể thành công.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    皆さんの協力なくして、このプロジェクトの成功はなかった。

    みなさんのきょうりょくなくして、このプロジェクトのせいこうはなかった。

    Nếu không có sự hợp tác của mọi người thì dự án này đã không thể thành công.

  2. 2

    努力なくしては、夢は実現できない。

    どりょくなくしては、ゆめはじつげんできない。

    Không có nỗ lực thì không thể biến ước mơ thành hiện thực.

  3. 3

    住民の理解なくして、ダムの建設は進められない。

    じゅうみんのりかいなくして、ダムのけんせつはすすめられない。

    Không có sự thấu hiểu của người dân thì không thể tiến hành xây đập.

3

Lỗi thường gặp

  • 努力なくして合格できた。

    努力なくして合格はできない。

    Vế sau của ~なくして phải là phủ định (không thể…).

  • 皆さんの協力がなくして、成功はなかった。

    皆さんの協力なくして、成功はなかった。

    なくして gắn thẳng vào danh từ, không chen が.

TrướcVない(ず) + ともTiếpN/V辞書形こと + なしに(は)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!