学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Câu điều kiện / giả định/N/V辞書形こと + なしに(は)N + なくして(は)N/Plain + とあれば
V辞書形こと
N1 · Cao cấpCâu điều kiện / giả định3 ví dụĐọc 2 phút

N/V辞書形こと + なしに(は)

Mà không… / nếu không… thì: ~なしに(は)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N/V辞書形こと+なしに(は)Cấu trúc

N/V辞書形こと + なしに

Giải thích

~なしに nghĩa là "mà không có N / không làm V" (hành động diễn ra khi thiếu điều lẽ ra phải có), tương đương ~ないで, ~ずに nhưng trang trọng hơn. Cách nối: N + なしに (許可なしに, 予約なしに), có thể thêm も để nhấn mạnh (一言の断りもなしに); động từ dùng V thể từ điển + ことなしに. Dạng ~なしには + phủ định mang nghĩa điều kiện "nếu không có… thì không thể" (gần ~なくしては). Văn phong trang trọng, hay gặp trong quy định, văn viết.

許可なしに、この部屋に入ってはいけない。

きょかなしに、このへやにはいってはいけない。

Không được vào căn phòng này khi chưa được phép.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    許可なしに、この部屋に入ってはいけない。

    きょかなしに、このへやにはいってはいけない。

    Không được vào căn phòng này khi chưa được phép.

  2. 2

    彼は一言の断りもなしに、会社を辞めてしまった。

    かれはひとことのことわりもなしに、かいしゃをやめてしまった。

    Anh ta nghỉ việc mà không nói lấy một lời.

  3. 3

    失敗を経験することなしには、本当の成長はない。

    しっぱいをけいけんすることなしには、ほんとうのせいちょうはない。

    Nếu không trải qua thất bại thì không có sự trưởng thành thật sự.

3

Lỗi thường gặp

  • 内容を確認するなしに、書類にサインした。

    内容を確認することなしに、書類にサインした。

    Động từ phải danh từ hoá bằng こと trước なしに.

  • 許可をなしに入らないでください。

    許可なしに入らないでください。

    なしに gắn thẳng vào danh từ, không dùng を.

TrướcN + なくして(は)TiếpN/Plain + とあれば

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!