N/V辞書形こと + なしに(は)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
N/V辞書形こと + なしに
Giải thích
~なしに nghĩa là "mà không có N / không làm V" (hành động diễn ra khi thiếu điều lẽ ra phải có), tương đương ~ないで, ~ずに nhưng trang trọng hơn. Cách nối: N + なしに (許可なしに, 予約なしに), có thể thêm も để nhấn mạnh (一言の断りもなしに); động từ dùng V thể từ điển + ことなしに. Dạng ~なしには + phủ định mang nghĩa điều kiện "nếu không có… thì không thể" (gần ~なくしては). Văn phong trang trọng, hay gặp trong quy định, văn viết.
許可なしに、この部屋に入ってはいけない。
きょかなしに、このへやにはいってはいけない。
Không được vào căn phòng này khi chưa được phép.
許可なしに、この部屋に入ってはいけない。
きょかなしに、このへやにはいってはいけない。
Không được vào căn phòng này khi chưa được phép.
彼は一言の断りもなしに、会社を辞めてしまった。
かれはひとことのことわりもなしに、かいしゃをやめてしまった。
Anh ta nghỉ việc mà không nói lấy một lời.
失敗を経験することなしには、本当の成長はない。
しっぱいをけいけんすることなしには、ほんとうのせいちょうはない。
Nếu không trải qua thất bại thì không có sự trưởng thành thật sự.
内容を確認するなしに、書類にサインした。
内容を確認することなしに、書類にサインした。
Động từ phải danh từ hoá bằng こと trước なしに.
許可をなしに入らないでください。
許可なしに入らないでください。
なしに gắn thẳng vào danh từ, không dùng を.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!