学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Câu điều kiện / giả định/N/Plain + とあればN/V辞書形こと + なしに(は)N + ともなると/ともなれば
とあれば
N1 · Cao cấpCâu điều kiện / giả định3 ví dụĐọc 2 phút

N/Plain + とあれば

Nếu là (vì)… thì sẵn sàng: ~とあれば

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N/Plain+とあればCấu trúc

Giải thích

~とあれば nghĩa là "nếu là (vì) N — một lý do đặc biệt, quan trọng — thì (sẵn sàng làm điều thường không làm)". Cách nối: N + とあれば (子供のためとあれば, 社長の命令とあれば); mệnh đề thể thường + とあれば (彼が来るとあれば). Vế sau thường là sự sẵn lòng, chấp nhận: ~も構わない, ~しかない, どんな~もする. Dạng ~とあっては nghĩa "nếu tình hình đã như vậy thì", vế sau hay là việc không thể khác (~わけにはいかない, ~ざるを得ない). Văn phong trang trọng; không dùng cho điều kiện thường ngày.

お客様のご要望とあれば、深夜でも対応いたします。

おきゃくさまのごようぼうとあれば、しんやでもたいおういたします。

Nếu là yêu cầu của quý khách thì dù nửa đêm chúng tôi cũng xin đáp ứng.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    お客様のご要望とあれば、深夜でも対応いたします。

    おきゃくさまのごようぼうとあれば、しんやでもたいおういたします。

    Nếu là yêu cầu của quý khách thì dù nửa đêm chúng tôi cũng xin đáp ứng.

  2. 2

    社長の命令とあれば、従うしかない。

    しゃちょうのめいれいとあれば、したがうしかない。

    Đã là lệnh của giám đốc thì chỉ còn cách tuân theo.

  3. 3

    憧れの歌手に会えるとあれば、どんなに遠くても行きたい。

    あこがれのかしゅにあえるとあれば、どんなにとおくてもいきたい。

    Nếu được gặp ca sĩ mình hâm mộ thì dù xa đến đâu tôi cũng muốn đi.

3

Lỗi thường gặp

  • 雨とあれば、傘を持っていく。

    雨なら、傘を持っていく。

    ~とあれば dùng cho lý do đặc biệt khiến người ta sẵn sàng làm điều khác thường; điều kiện bình thường thì dùng なら/たら.

TrướcN/V辞書形こと + なしに(は)TiếpN + ともなると/ともなれば

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!