学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Câu điều kiện / giả định/N + ともなると/ともなればN/Plain + とあればVます + でもしたら
ともなると
N1 · Cao cấpCâu điều kiện / giả định3 ví dụĐọc 2 phút

N + ともなると/ともなれば

Một khi đã đến mức/vị trí… thì: ~ともなると

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+ともなると/ともなればCấu trúc

Giải thích

~ともなると / ~ともなれば nghĩa là "khi đã đến mức, vị trí, thời điểm N (cao hơn bình thường) thì đương nhiên sẽ khác". Cách nối: N + ともなると / ともなれば, gắn thẳng vào danh từ chỉ địa vị, tuổi tác, thời điểm, quy mô (社長, 大学生, 十二月, 一流ホテル); cũng gặp V thể từ điển + ともなると (結婚するともなると). Vế sau là trạng thái hay đánh giá tự nhiên, đương nhiên tương ứng với mức đó (~忙しい, ~べきだ, ~になる). Văn phong hơi trang trọng; gần với ~になると nhưng nhấn mạnh "mức đặc biệt".

社長ともなると、休日もほとんどないらしい。

しゃちょうともなると、きゅうじつもほとんどないらしい。

Đã làm giám đốc thì nghe nói gần như chẳng có ngày nghỉ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    社長ともなると、休日もほとんどないらしい。

    しゃちょうともなると、きゅうじつもほとんどないらしい。

    Đã làm giám đốc thì nghe nói gần như chẳng có ngày nghỉ.

  2. 2

    十二月ともなれば、街はクリスマス一色になる。

    じゅうにがつともなれば、まちはクリスマスいっしょくになる。

    Cứ đến tháng Mười hai là cả phố ngập tràn không khí Giáng sinh.

  3. 3

    大学生ともなれば、自分のことは自分で決めるべきだ。

    だいがくせいともなれば、じぶんのことはじぶんできめるべきだ。

    Đã là sinh viên đại học thì chuyện của mình phải tự quyết.

3

Lỗi thường gặp

  • 社長になるともなると、忙しくなる。

    社長ともなると、忙しくなる。

    Với địa vị, ともなると gắn thẳng vào danh từ; không cần thêm になる.

  • 子供ともなると、まだ一人で寝られない。

    小学生ともなると、一人で寝られるようになる。

    N phải là mức cao hơn, đặc biệt hơn bình thường; vế sau là thay đổi tự nhiên khi đạt mức đó.

TrướcN/Plain + とあればTiếpVます + でもしたら

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!